BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thủy sản & Thực phẩm•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Thị trường vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thị trường vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Sản lượng thịt toàn cầu
374triệu tấn
2024
Sản lượng sữa toàn cầu
985triệu tấn
2024
Sản lượng sữa bò toàn cầu
797triệu tấn
2024
Phiên bản: 2026.06.29•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
Sản lượng thịt toàn cầuThế giới2024374triệu tấnannualSản lượng quan sát theo FAOSTAT; FAO báo cáo tổng thịt, không nêu carcass-weight equivalent tại trang nguồn.https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/agricultural-production-statistics-2010-2024/
Sản lượng sữa toàn cầuThế giới2024985triệu tấnannualSản lượng quan sát theo FAOSTAT, được FAO tổng hợp trong thống kê sản xuất nông nghiệp.https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/agricultural-production-statistics-2010-2024/
Sản lượng sữa bò toàn cầuThế giới2024797triệu tấnannualSản lượng quan sát; FAO nêu sữa bò chiếm 81% sản lượng sữa toàn cầu và báo cáo trực tiếp mức 797 triệu tấn.https://www.fao.org/statistics/highlights-archive/highlights-detail/agricultural-production-statistics-2010-2024/
Sản lượng thịt toàn cầuThế giới2025375triệu tấn carcass-weight equivalentannualƯớc tính OECD-FAO; carcass-weight equivalent (cwe). Outlook nêu sản lượng tăng 1,4% trong năm 2025.https://www.oecd.org/en/publications/oecd-fao-agricultural-outlook-2026-2035_47874669-en/full-report/meat_149b4ca3.html
Sản lượng thịt toàn cầuThế giới2026391,3triệu tấnannualDự báo FAO Food Outlook tháng 6/2026; FAO dự báo tăng 1,0%. Trang thông cáo không nêu đơn vị carcass-weight equivalent.https://www.fao.org/newsroom/detail/fao-food-outlook--global-food-commodity-market-trends-face-rising-geopolitical-and-weather-risks/
Tăng trưởng sản lượng thịt gia cầm toàn cầuThế giới20262,5%annualDự báo phần trăm thay đổi theo FAO Food Outlook tháng 6/2026.https://www.fao.org/newsroom/detail/fao-food-outlook--global-food-commodity-market-trends-face-rising-geopolitical-and-weather-risks/
Mức tăng sản lượng thịt toàn cầu trong kỳ OutlookThế giới2026–2035 so với kỳ cơ sở43triệu tấn carcass-weight equivalentoutlook periodDự báo OECD-FAO; báo cáo nêu mức tăng xấp xỉ 43 Mt cwe, tương đương 12% trong kỳ Outlook.https://www.oecd.org/en/publications/oecd-fao-agricultural-outlook-2026-2035_47874669-en/full-report/meat_149b4ca3.html
Sản lượng thịt bò toàn cầuThế giới203582triệu tấn carcass-weight equivalentannualDự báo cơ sở OECD-FAO Agricultural Outlook 2026-2035.https://www.oecd.org/en/publications/oecd-fao-agricultural-outlook-2026-2035_47874669-en/full-report/meat_149b4ca3.html
Sản lượng sữa toàn cầuThế giới20351.223triệu tấnannualDự báo OECD-FAO Agricultural Outlook 2026-2035; báo cáo dự kiến sản lượng tăng trung bình 2,0% mỗi năm trong thập kỷ Outlook.https://www.oecd.org/en/publications/oecd-fao-agricultural-outlook-2026-2035_47874669-en/full-report/dairy-and-dairy-products_5e1ae8f8.html
Thay đổi FAO International Meat Price IndexThế giới20255%annualMức tăng trong năm 2025 được OECD-FAO ghi nhận từ FAO International Meat Price Index; đây là thay đổi phần trăm, không phải trị số chỉ số.https://www.oecd.org/en/publications/oecd-fao-agricultural-outlook-2026-2035_47874669-en/full-report/meat_149b4ca3.html