Tưới tiêu và công trình thủy lợi Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về tưới tiêu và công trình thủy lợi tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Diện tích lúa được công trình thủy lợi bảo đảm tưới chủ động
7260000ha/năm
Hằng năm; kỳ tham chiếu không công bố
Diện tích cây hằng năm được cấp nước tưới
1665000ha
Kỳ tham chiếu không công bố
Diện tích cây lâu năm được cấp nước tưới
950000ha
Kỳ tham chiếu không công bố
Phiên bản: 2025.07.27•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích lúa được công trình thủy lợi bảo đảm tưới chủ động | Việt Nam | Hằng năm; kỳ tham chiếu không công bố | 7.260.000 | ha/năm | Hằng năm | Nguồn nêu diện tích được bảo đảm tưới chủ động; không công bố phương pháp tính. | https://nhandan.vn/bai-2-dau-tu-nang-cap-hien-dai-hoa-cac-cong-trinh-post896750.html |
| Diện tích cây hằng năm được cấp nước tưới | Việt Nam | Kỳ tham chiếu không công bố | 1.665.000 | ha | Không công bố | Nguồn nêu diện tích được cấp nước tưới; không công bố phương pháp tính. | https://nhandan.vn/bai-2-dau-tu-nang-cap-hien-dai-hoa-cac-cong-trinh-post896750.html |
| Diện tích cây lâu năm được cấp nước tưới | Việt Nam | Kỳ tham chiếu không công bố | 950.000 | ha | Không công bố | Nguồn nêu diện tích được cấp nước tưới; không công bố phương pháp tính. | https://nhandan.vn/bai-2-dau-tu-nang-cap-hien-dai-hoa-cac-cong-trinh-post896750.html |
| Diện tích nuôi trồng thủy sản được cấp nước | Việt Nam | Kỳ tham chiếu không công bố | 686.600 | ha | Không công bố | Nguồn nêu diện tích được cấp nước; không công bố phương pháp tính. | https://nhandan.vn/bai-2-dau-tu-nang-cap-hien-dai-hoa-cac-cong-trinh-post896750.html |
| Diện tích đất sản xuất và đô thị được bảo đảm tiêu nước | Việt Nam | Kỳ tham chiếu không công bố | 3.000.000 | ha | Không công bố | Nguồn nêu diện tích được bảo đảm tiêu nước, xấp xỉ; không công bố phương pháp tính. | https://nhandan.vn/bai-2-dau-tu-nang-cap-hien-dai-hoa-cac-cong-trinh-post896750.html |
| Diện tích vùng cửa sông, ven biển được kiểm soát mặn và giữ ngọt | Việt Nam | Kỳ tham chiếu không công bố | 1.000.000 | ha | Không công bố | Nguồn nêu diện tích được kiểm soát mặn, giữ ngọt; không công bố phương pháp tính. | https://nhandan.vn/bai-2-dau-tu-nang-cap-hien-dai-hoa-cac-cong-trinh-post896750.html |