Thủy sản toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thủy sản theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tổng sản lượng thủy sản và nuôi trồng thủy sản toàn cầu
235triệu tấn
2024
Sản lượng động vật thủy sinh toàn cầu
195triệu tấn
2024
Sản lượng nuôi trồng thủy sản, gồm tảo
141triệu tấn
2024
Phiên bản: SOFIA 2026; FishStat Global Production 2026.1.0•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng thủy sản và nuôi trồng thủy sản toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 235 | triệu tấn | annual | Ước tính FAO SOFIA 2026; số liệu làm tròn theo công bố. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |
| Sản lượng động vật thủy sinh toàn cầu | Toàn cầu | 2024 | 195 | triệu tấn | annual | Ước tính FAO SOFIA 2026; số liệu làm tròn theo công bố. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |
| Sản lượng nuôi trồng thủy sản, gồm tảo | Toàn cầu | 2024 | 141 | triệu tấn | annual | FAO SOFIA 2026; tổng sản lượng nuôi trồng gồm tảo, số liệu làm tròn theo công bố. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |
| Sản lượng động vật thủy sinh từ nuôi trồng | Toàn cầu | 2024 | 103 | triệu tấn | annual | Ước tính FAO SOFIA 2026; số liệu làm tròn theo công bố. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |
| Tỷ trọng nuôi trồng trong tổng sản lượng động vật thủy sinh | Toàn cầu | 2024 | 53 | % | annual | Tỷ trọng do FAO công bố trong SOFIA 2026; làm tròn theo công bố. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |
| Sản lượng động vật thủy sinh từ khai thác | Toàn cầu | 2024 | 92 | triệu tấn | annual | Ước tính FAO SOFIA 2026; số liệu xấp xỉ và làm tròn theo công bố. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |
| Sản lượng động vật thủy sinh từ khai thác biển | Toàn cầu | 2024 | 80 | triệu tấn | annual | FAO SOFIA 2026; số liệu làm tròn theo công bố. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |
| Tỷ lệ sản lượng khai thác từ các đàn cá được đánh bắt bền vững, có trọng số theo sản lượng | Toàn cầu | 2023 | 72,6 | % | annual | Tỷ lệ landings từ các đàn cá được đánh bắt bền vững, tính trọng số theo sản lượng; FAO SOFIA 2026. | https://www.fao.org/in-action/globefish/news-events/news/news-detail/global-aquatic-food-trade---the-latest-findings-from-sofia-2026/en |
| Mức sẵn có bình quân đầu người của thực phẩm động vật thủy sinh | Toàn cầu | 2024 | 21,3 | kg/người/năm | annual | Ước tính FAO SOFIA 2026; công bố mức sẵn có bình quân đầu người. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |
| Tỷ lệ sản lượng động vật thủy sinh dành cho tiêu dùng của con người | Toàn cầu | 2024 | 89 | % | annual | Tỷ lệ sản lượng động vật thủy sinh dành cho tiêu dùng của con người theo FAO SOFIA 2026. | https://www.fao.org/newsroom/detail/sofia-2026--global-fisheries-and-aquaculture-production-reaches-new-highs/ |