Trồng trọt và cây trồng Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về trồng trọt và cây trồng tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Diện tích gieo trồng lúa hè thu
1870nghìn ha
2026 đến ngày 20/08
Diện tích lúa hè thu đã thu hoạch
723.7nghìn ha
2026 đến ngày 20/08
Tỷ lệ diện tích lúa hè thu đã thu hoạch trên diện tích gieo cấy
38.7%
2026 đến ngày 20/08
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích gieo trồng lúa hè thu | Việt Nam | 2026 đến ngày 20/08 | 1.870 | nghìn ha | tháng | Số liệu diện tích gieo trồng lũy kế đến ngày 20/08/2026, theo ước tính của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/mot-so-net-chinh-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích lúa hè thu đã thu hoạch | Việt Nam | 2026 đến ngày 20/08 | 723,7 | nghìn ha | tháng | Diện tích thu hoạch lũy kế đến ngày 20/08/2026, theo ước tính của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/mot-so-net-chinh-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Tỷ lệ diện tích lúa hè thu đã thu hoạch trên diện tích gieo cấy | Việt Nam | 2026 đến ngày 20/08 | 38,7 | % | tháng | Tỷ lệ được công bố trực tiếp trong báo cáo của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/09/mot-so-net-chinh-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-tam-va-8-thang-nam-2026/ |
| Diện tích gieo cấy lúa đông xuân | Việt Nam | Vụ đông xuân 2026 | 2.932,1 | nghìn ha | theo vụ | Ước tính chính thức của Cục Thống kê; báo cáo ghi giảm 37,7 nghìn ha so với vụ đông xuân năm trước. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Diện tích gieo cấy lúa đông xuân | Các địa phương phía Bắc | Vụ đông xuân 2026 | 1.037,2 | nghìn ha | theo vụ | Ước tính chính thức của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Diện tích gieo cấy lúa đông xuân | Các địa phương phía Nam | Vụ đông xuân 2026 | 1.894,9 | nghìn ha | theo vụ | Ước tính chính thức của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Diện tích gieo cấy lúa đông xuân | Đồng bằng sông Cửu Long | Vụ đông xuân 2026 | 1.251 | nghìn ha | theo vụ | Ước tính chính thức của Cục Thống kê. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Năng suất lúa đông xuân | Việt Nam | Vụ đông xuân 2026 | 69,8 | tạ/ha | theo vụ | Ước tính của Cục Thống kê trong thông cáo 6 tháng đầu năm 2026. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng lúa đông xuân | Việt Nam | Vụ đông xuân 2026 | 20,5 | triệu tấn | theo vụ | Báo cáo nêu sản lượng ước đạt gần 20,5 triệu tấn; giá trị số ghi theo mức làm tròn được công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng lúa đông xuân | Đồng bằng sông Cửu Long | Vụ đông xuân 2026 | 9,3 | triệu tấn | theo vụ | Báo cáo của Cục Thống kê nêu sản lượng 9,3 triệu tấn, chiếm 45,4% sản lượng cả nước. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thang-loi-vu-lua-dong-xuan-nam-2026-nhin-tu-giai-phap-nang-cao-nang-suat/ |
| Sản lượng lúa đông xuân | An Giang | Vụ đông xuân 2026 | 3.936,9 | nghìn tấn | theo vụ | Sản lượng do Cục Thống kê công bố; bài viết nêu đây là mức cao nhất trong các địa phương. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thang-loi-vu-lua-dong-xuan-nam-2026-nhin-tu-giai-phap-nang-cao-nang-suat/ |
| Sản lượng lúa đông xuân | Cần Thơ | Vụ đông xuân 2026 | 2.344,4 | nghìn tấn | theo vụ | Sản lượng do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thang-loi-vu-lua-dong-xuan-nam-2026-nhin-tu-giai-phap-nang-cao-nang-suat/ |
| Sản lượng lúa đông xuân | Tây Ninh | Vụ đông xuân 2026 | 1.926,7 | nghìn tấn | theo vụ | Sản lượng do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thang-loi-vu-lua-dong-xuan-nam-2026-nhin-tu-giai-phap-nang-cao-nang-suat/ |
| Sản lượng sầu riêng | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 603,3 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng mít | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 512 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng dứa | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 461,6 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng xoài | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 757,8 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng thanh long | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 625 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng nhãn | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 231,6 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng dừa | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 1.332,7 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng chè búp | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 566 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng cao su | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 439,6 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng điều | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 323,4 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |
| Sản lượng hồ tiêu | Việt Nam | 6 tháng đầu năm 2026 | 267,3 | nghìn tấn | 6 tháng | Sản lượng 6 tháng đầu năm do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/du-lieu-va-so-lieu-thong-ke/2026/07/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-ii-va-sau-thang-dau-nam-2026/ |