Dự toán ngân sách nhà nước năm hiện hành
Dự toán thu, chi và cân đối ngân sách nhà nước năm hiện hành được Quốc hội khóa XV thông qua tại Nghị quyết số 104/2023/QH15 với tổng thu NSNN 1.700,9 nghìn tỷ VND và tổng chi NSNN 2.119,4 nghìn tỷ VND.
Dự toán tổng thu NSNN
1.700,9nghìn tỷ VND
Dự toán tổng chi NSNN
2.119,4nghìn tỷ VND
Dự toán bội chi NSNN
399,4nghìn tỷ (~3.6% GDP)
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Quốc hội Việt Nam & Bộ Tài chính(Số: Nghị quyết 104/2023/QH15)
| Chỉ tiêu dự toán ngân sách | Dự toán năm 2024 (Tỷ VND) | Tỷ lệ so với GDP (%) | Ghi chú điều hành |
|---|---|---|---|
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 1.700.988 | 15.3% | Bao gồm thu nội địa, thu dầu thô và thu cân đối XNK |
| - Thu nội địa | 1.444.400 | 13.0% | Chiếm 84.9% tổng thu ngân sách |
| - Thu từ dầu thô | 46.000 | 0.4% | Dự toán trên cơ sở giá dầu 70 USD/thùng |
| - Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu | 204.000 | 1.8% | Đã trừ số hoàn thuế GTGT |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 2.119.428 | 19.0% | Bao gồm chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên |
| - Chi đầu tư phát triển | 677.349 | 6.1% | Tập trung các dự án hạ tầng giao thông trọng điểm |
| - Chi thường xuyên | 1.176.000 | 10.6% | Đảm bảo quốc phòng, an ninh, y tế, giáo dục và cải cách tiền lương |
| - Chi trả nợ lãi | 111.700 | 1.0% | Thanh toán đầy đủ, đúng hạn các nghĩa vụ nợ |
| BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | 399.400 | 3.6% | Bội chi NSTW 372.9 nghìn tỷ; Bội chi NSĐP 26.5 nghìn tỷ |