Nợ công và nghĩa vụ nợ Việt Nam
Dữ liệu nợ công, cơ cấu nợ, nghĩa vụ trả nợ và các ngưỡng an toàn.
Dư nợ công cuối năm 2025
33.8% GDP
2025-12-31
Dư nợ Chính phủ cuối năm 2025
32% GDP
2025-12-31
Dư nợ vay nước ngoài của quốc gia cuối năm 2025
26.5% GDP
2025-12-31
Phiên bản: 2026.04.24•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dư nợ công cuối năm 2025 | Việt Nam | 2025-12-31 | 33,8 | % GDP | annual | Số thực hiện được Bộ Tài chính báo cáo; tỷ lệ trên GDP. | https://mof.gov.vn/bo-tai-chinh/bao-cao-danh-gia-bo-sung-ket-qua-thuc-hien-nsnn-nam-2025/bao-cao-danh-gia-bo-sung-ket-qua-thuc-hien-nsnn-nam-2025 |
| Dư nợ Chính phủ cuối năm 2025 | Việt Nam | 2025-12-31 | 32 | % GDP | annual | Số thực hiện được Bộ Tài chính báo cáo; tỷ lệ trên GDP. | https://mof.gov.vn/bo-tai-chinh/bao-cao-danh-gia-bo-sung-ket-qua-thuc-hien-nsnn-nam-2025/bao-cao-danh-gia-bo-sung-ket-qua-thuc-hien-nsnn-nam-2025 |
| Dư nợ vay nước ngoài của quốc gia cuối năm 2025 | Việt Nam | 2025-12-31 | 26,5 | % GDP | annual | Số thực hiện được Bộ Tài chính báo cáo; tỷ lệ trên GDP. | https://mof.gov.vn/bo-tai-chinh/bao-cao-danh-gia-bo-sung-ket-qua-thuc-hien-nsnn-nam-2025/bao-cao-danh-gia-bo-sung-ket-qua-thuc-hien-nsnn-nam-2025 |
| Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ cuối năm 2025 | Việt Nam | 2025-12-31 | 17,2 | % tổng thu ngân sách nhà nước | annual | Số thực hiện được Bộ Tài chính báo cáo; tỷ lệ trên tổng thu NSNN. | https://mof.gov.vn/bo-tai-chinh/bao-cao-danh-gia-bo-sung-ket-qua-thuc-hien-nsnn-nam-2025/bao-cao-danh-gia-bo-sung-ket-qua-thuc-hien-nsnn-nam-2025 |
| Dự báo cận dưới dư nợ công cuối năm 2026 | Việt Nam | 2026-12-31 | 36 | % GDP | annual | Cận dưới khoảng dự báo 36–37% GDP trong kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://en.baochinhphu.vn/govt-unveils-public-debt-plan-for-2026-111260302091322069.htm |
| Dự báo cận trên dư nợ công cuối năm 2026 | Việt Nam | 2026-12-31 | 37 | % GDP | annual | Cận trên khoảng dự báo 36–37% GDP trong kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://en.baochinhphu.vn/govt-unveils-public-debt-plan-for-2026-111260302091322069.htm |
| Dự báo cận dưới nợ Chính phủ cuối năm 2026 | Việt Nam | 2026-12-31 | 34 | % GDP | annual | Cận dưới khoảng dự báo 34–35% GDP trong kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://en.baochinhphu.vn/govt-unveils-public-debt-plan-for-2026-111260302091322069.htm |
| Dự báo cận trên nợ Chính phủ cuối năm 2026 | Việt Nam | 2026-12-31 | 35 | % GDP | annual | Cận trên khoảng dự báo 34–35% GDP trong kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://en.baochinhphu.vn/govt-unveils-public-debt-plan-for-2026-111260302091322069.htm |
| Dự báo cận dưới nợ nước ngoài cuối năm 2026 | Việt Nam | 2026-12-31 | 32 | % GDP | annual | Cận dưới khoảng dự báo 32–33% GDP trong kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://en.baochinhphu.vn/govt-unveils-public-debt-plan-for-2026-111260302091322069.htm |
| Dự báo cận trên nợ nước ngoài cuối năm 2026 | Việt Nam | 2026-12-31 | 33 | % GDP | annual | Cận trên khoảng dự báo 32–33% GDP trong kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://en.baochinhphu.vn/govt-unveils-public-debt-plan-for-2026-111260302091322069.htm |
| Kế hoạch vay tối đa của Chính phủ năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 969.796 | tỷ đồng | annual | Mức tối đa trong Quyết định 352/QĐ-TTg; gồm vay cân đối ngân sách trung ương và vay về cho vay lại. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Vay bù đắp bội chi ngân sách trung ương tối đa năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 583.700 | tỷ đồng | annual | Mức tối đa theo kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Vay để trả nợ gốc tối đa năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 376.005 | tỷ đồng | annual | Mức tối đa theo kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Vay về cho vay lại năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 10.092 | tỷ đồng | annual | Mức kế hoạch được công bố trong Quyết định 352/QĐ-TTg. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Tổng trả nợ của Chính phủ năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 534.739 | tỷ đồng | annual | Mức kế hoạch gồm trả nợ trực tiếp và trả nợ các dự án cho vay lại. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Trả nợ trực tiếp của Chính phủ năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 493.405 | tỷ đồng | annual | Mức tối đa theo kế hoạch vay, trả nợ công năm 2026. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Trả nợ các dự án cho vay lại năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 41.334 | tỷ đồng | annual | Mức kế hoạch theo Quyết định 352/QĐ-TTg. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Tổng mức vay của chính quyền địa phương năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 26.079 | tỷ đồng | annual | Mức kế hoạch được công bố trong Quyết định 352/QĐ-TTg. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Trả nợ gốc của chính quyền địa phương năm 2026 | Việt Nam | 2026 | 3.979 | tỷ đồng | annual | Mức kế hoạch được công bố trong Quyết định 352/QĐ-TTg. | https://baochinhphu.vn/phe-duyet-ke-hoach-vay-tra-no-cong-nam-2026-102260227224543463.htm |
| Trần nợ công hằng năm giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 60 | % GDP | five-year plan | Trần theo Nghị quyết 26/2026/QH16 của Quốc hội. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Ngưỡng cảnh báo nợ công hằng năm giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 50 | % GDP | five-year plan | Ngưỡng cảnh báo theo Nghị quyết 26/2026/QH16 của Quốc hội. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Trần nợ Chính phủ hằng năm giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 50 | % GDP | five-year plan | Trần theo Nghị quyết 26/2026/QH16 của Quốc hội. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Ngưỡng cảnh báo nợ Chính phủ hằng năm giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 45 | % GDP | five-year plan | Ngưỡng cảnh báo theo Nghị quyết 26/2026/QH16 của Quốc hội. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Trần nợ nước ngoài quốc gia hằng năm giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 50 | % GDP | five-year plan | Trần theo Nghị quyết 26/2026/QH16 của Quốc hội. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Ngưỡng cảnh báo nợ nước ngoài quốc gia hằng năm giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 45 | % GDP | five-year plan | Ngưỡng cảnh báo theo Nghị quyết 26/2026/QH16 của Quốc hội. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Trần nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 25 | % tổng thu ngân sách nhà nước | five-year plan | Không gồm nghĩa vụ trả nợ các khoản vay về cho vay lại; theo Nghị quyết 26/2026/QH16. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Trần nghĩa vụ trả nợ nước ngoài quốc gia giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 25 | % tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ | five-year plan | Không gồm nghĩa vụ trả nợ gốc ngắn hạn dưới 12 tháng; theo Nghị quyết 26/2026/QH16. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Trần nghĩa vụ trả lãi trực tiếp của Chính phủ giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 10 | % tổng thu ngân sách nhà nước | five-year plan | Trần theo Nghị quyết 26/2026/QH16 của Quốc hội. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Tổng mức vay của Chính phủ giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 6.497.000 | tỷ đồng | five-year plan | Khoảng 6,497 triệu tỷ đồng theo Nghị quyết 26/2026/QH16; quy đổi trực tiếp sang tỷ đồng. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |
| Nghĩa vụ trả nợ trực tiếp của Chính phủ giai đoạn 2026-2030 | Việt Nam | 2026-2030 | 3.200.000 | tỷ đồng | five-year plan | Khoảng 3,2 triệu tỷ đồng theo Nghị quyết 26/2026/QH16; quy đổi trực tiếp sang tỷ đồng. | https://english.luatvietnam.vn/resolution-no-26-2026-qh16-of-the-national-assembly-on-the-five-year-national-financial-and-public-debt-borrowing-and-repayment-plan-for-the-2026-2-434063-doc1.html |