BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tài chính công, Ngân sách & Tài sản công•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

ODA và tài chính phát triển toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về oda và tài chính phát triển theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

ODA tổng cộng theo phương pháp grant equivalent
174262triệu USD
2025
ODA/GNI
0.26% GNI
2025
ODA ròng, giải ngân ròng
171525triệu USD
2025
Phiên bản: 2026.04.09-r0743e67938•Lược đồ: bop.statistical-series
Tên / chỉ tiêuKỳ dữ liệuĐịa bànGiá trịĐơn vịTần suấtPhương phápURL nguồn
ODA tổng cộng theo phương pháp grant equivalentCác thành viên và associate của DAC2025174.262triệu USDannualODA grant equivalent; số liệu sơ bộ theo năm dương lịch.https://one.oecd.org/document/DCD%282026%298/en/pdf
ODA/GNICác thành viên và associate của DAC20250,26% GNIannualTỷ lệ ODA theo phương pháp grant equivalent trên tổng GNI; số liệu sơ bộ.https://one.oecd.org/document/DCD%282026%298/en/pdf
ODA ròng, giải ngân ròngCác thành viên và associate của DAC2025171.525triệu USDannualNet ODA flows theo giải ngân ròng; số liệu sơ bộ. Đây là thước đo dòng tiền ròng, khác với tổng ODA theo grant equivalent.https://one.oecd.org/document/DCD%282026%298/en/pdf