Thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế
Cơ cấu chi tiết nguồn thu ngân sách nhà nước theo từng sắc thuế và khoản thu (Thuế TNDN, Thuế GTGT, Thuế TNCN, Thuế TTĐB, Thuế XNK, Tiền sử dụng đất) theo thống kê chính thức của Bộ Tài chính và Tổng cục Thuế.
Thu NSNN thực hiện H1/2024
1.020nghìn tỷ VND
Tiến độ thực hiện so với dự toán
60.0%
Tỷ trọng thu nội địa
85.2%
Áp dụng từ: 2024-07-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính Việt Nam (Vụ Ngân sách Nhà nước)(Số: Số liệu thống kê thu NSNN H1/2024)
| Sắc thuế / Khoản thu ngân sách | Thực hiện H1/2024 (Tỷ VND) | Tỷ trọng trong tổng thu (%) | Tăng trưởng so cùng kỳ (%) |
|---|---|---|---|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp (CIT) | 245.000 | 24%/năm | 15.2%/năm |
| Thuế giá trị gia tăng (VAT nội địa) | 215.000 | 21.1%/năm | 8.4%/năm |
| Thuế thu nhập cá nhân (PIT) | 98.000 | 9.6%/năm | 16.5%/năm |
| Thuế tiêu thụ đặc biệt (Excise Tax) | 62.000 | 6.1%/năm | 2.1%/năm |
| Thu từ tiền sử dụng đất & thuê đất | 110.000 | 10.8%/năm | 38%/năm |
| Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu | 134.000 | 13.1%/năm | 10.8%/năm |
| Thu từ dầu thô | 29.600 | 2.9%/năm | -4.8%/năm |