BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Tài chính, Ngân hàng & Bảo hiểm•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2024-09-01)

Lãi suất tiền gửi tại các ngân hàng Việt Nam

Tổng hợp biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại các ngân hàng thương mại chủ chốt (Big 4 và nhóm TMCP tư nhân lớn) tại Việt Nam theo các kỳ hạn phổ biến.

Lãi suất 12 tháng Big4
4.7%/năm
Lãi suất 12 tháng TMCP
5.4%/năm
Lãi suất 24 tháng cao nhất
5.8%/năm
Áp dụng từ: 2024-09-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ngân hàng Nhà nước & Cổng TTĐT các NHTM(Số: Kỳ tháng 09/2024)
Ngân hàng1 Tháng (%/năm)3 Tháng (%/năm)6 Tháng (%/năm)12 Tháng (%/năm)24 Tháng (%/năm)
Vietcombank (VCB)1.6%/năm1.9%/năm2.9%/năm4.6%/năm4.7%/năm
VietinBank (CTG)1.7%/năm2%/năm3%/năm4.7%/năm4.8%/năm
BIDV (BID)1.7%/năm2%/năm3%/năm4.7%/năm4.8%/năm
Agribank (VBA)1.7%/năm2%/năm3%/năm4.7%/năm4.8%/năm
Techcombank (TCB)3.1%/năm3.4%/năm4.4%/năm4.9%/năm5.1%/năm
MB Bank (MBB)3.3%/năm3.7%/năm4.3%/năm5.1%/năm5.6%/năm
ACB (ACB)2.9%/năm3.3%/năm4.1%/năm4.9%/năm5%/năm
VPBank (VPB)3.4%/năm3.7%/năm4.6%/năm5.2%/năm5.6%/năm
HDBank (HDB)3.2%/năm3.5%/năm4.9%/năm5.4%/năm5.8%/năm