Danh sách chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
Danh mục các chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại các trung tâm kinh tế Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
Chi nhánh NH nước ngoài
>50chi nhánh
Quốc gia & vùng lãnh thổ
15+quốc gia
Vốn được cấp pháp định tối thiểu
15triệu USD
Áp dụng từ: 2024-06-30•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam(Số: Danh bạ chi nhánh NH nước ngoài 2024)
| Tên chi nhánh | Ngân hàng mẹ | Quốc gia | Địa bàn chi nhánh |
|---|---|---|---|
| Citibank, N.A. - Chi nhánh Hà Nội | Citibank, N.A. | Hoa Kỳ (USA) | Hà Nội |
| Citibank, N.A. - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | Citibank, N.A. | Hoa Kỳ (USA) | TP. Hồ Chí Minh |
| Mizuho Bank, Ltd. - Chi nhánh Hà Nội | Mizuho Bank, Ltd. | Nhật Bản (Japan) | Hà Nội |
| Sumitomo Mitsui Banking Corporation - CN Hà Nội | SMBC | Nhật Bản (Japan) | Hà Nội |
| MUFG Bank, Ltd. - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | MUFG Bank, Ltd. | Nhật Bản (Japan) | TP. Hồ Chí Minh |
| BNP Paribas - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | BNP Paribas | Pháp (France) | TP. Hồ Chí Minh |
| Deutsche Bank AG - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | Deutsche Bank AG | Đức (Germany) | TP. Hồ Chí Minh |
| Bank of China - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh | Bank of China | Trung Quốc (China) | TP. Hồ Chí Minh |
| Industrial and Commercial Bank of China - CN Hà Nội | ICBC | Trung Quốc (China) | Hà Nội |
| Bangkok Bank Public Company Ltd - CN TP.HCM | Bangkok Bank | Thái Lan (Thailand) | TP. Hồ Chí Minh |