Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt
Biểu thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ xa xỉ hoặc cần định hướng tiêu dùng (thuốc lá, rượu bia, ô tô, xăng dầu, tàu bay, du thuyền, vũ trường, casino) theo Luật Thuế TTĐB số 27/2008/QH12 sửa đổi.
Thuốc lá điếu, xì gà
75%
Rượu từ 20 độ trở lên & Bia
65%
Ô tô dưới 9 chỗ ngồi
35% - 150%
Áp dụng từ: 2022-01-25•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế(Số: Luật Thuế TTĐB Điều 7)
| Hàng hóa / Dịch vụ chịu thuế | Thuế suất TTĐB (%) | Quy cách kỹ thuật / Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá | 75%/năm | Mọi loại thuốc lá sản xuất hoặc nhập khẩu |
| Rượu từ 20 độ trở lên | 65%/năm | Nồng độ cồn từ 20 độ cồn trở lên |
| Rượu dưới 20 độ | 35%/năm | Nồng độ cồn dưới 20 độ cồn |
| Bia các loại (bia chai, bia lon, bia hơi) | 65%/năm | Mọi quy cách đóng gói bia |
| Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống dung tích xi lanh ≤ 1.500 cm3 | 35%/năm | Dung tích nhỏ, tiết kiệm nhiên liệu |
| Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống dung tích xi lanh > 6.000 cm3 | 150%/năm | Xe siêu sang, dung tích xi lanh cực lớn |
| Xe ô tô điện chạy pin (đến 28/02/2027) | 3%/năm | Chính sách ưu đãi khuyến khích xe điện năng lượng xanh |
| Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích dân dụng | 30%/năm | Không phục vụ vận chuyển hàng hóa, hành khách công cộng |
| Kinh doanh vũ trường | 40%/năm | Dịch vụ giải trí đặc biệt |
| Kinh doanh casino, trò chơi điện tử có thưởng | 35%/năm | Tính trên doanh thu sau khi trừ tiền trả thưởng |