Thuế GTGT Việt Nam
Bảng thuế GTGT theo nhóm hàng hóa, dịch vụ, mức thuế suất và trường hợp không chịu thuế.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.legal-rule-table (v2.3.0)
Quy mô bản ghi5 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số hiệu | Cơ quan ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày ban hành | Tình trạng | Phân loại | Nội dung | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vn_vat_0_percent | Thuế suất GTGT 0% | 2025-07-01 | 48/2024/QH15; 90/2025/QH15; 149/2025/QH15; 114/VBHN-VPQH | Quốc hội; Văn phòng Quốc hội | 2024-11-26 | Đang áp dụng | Thuế suất 0% | Áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu và dịch vụ xuất khẩu đủ điều kiện, vận tải quốc tế, xây dựng và lắp đặt công trình ở nước ngoài hoặc trong khu phi thuế quan, cùng các trường hợp xuất khẩu khác được quy định tại khoản 1 Điều 9 Luật Thuế GTGT. Không áp dụng cho các trường hợp loại trừ theo luật, gồm một số dịch vụ tài chính, chuyển giao công nghệ hoặc quyền sở hữu trí tuệ, bưu chính viễn thông và sản phẩm tài nguyên, khoáng sản xuất khẩu thuộc danh mục không khuyến khích xuất khẩu. | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/van-ban-hop-nhat-114-vbhn-vpqh-hop-nhat-luat-thue-gia-tri-gia-tang-119260605094756577.htm |
| vn_vat_5_percent | Thuế suất GTGT 5% | 2025-07-01 | 48/2024/QH15; 90/2025/QH15; 149/2025/QH15; 114/VBHN-VPQH | Quốc hội; Văn phòng Quốc hội | 2024-11-26 | Đang áp dụng | Thuế suất 5% | Áp dụng cho các nhóm quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Thuế GTGT, gồm nước sạch; phân bón, quặng sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và chất kích thích tăng trưởng vật nuôi; một số dịch vụ nông nghiệp và sản phẩm nông, lâm, thủy sản; một số sản phẩm cao su, lưới đánh cá, hàng thủ công từ nguyên liệu nông nghiệp, xơ bông và giấy in báo; tàu khai thác thủy sản và máy móc chuyên dùng cho nông nghiệp; thiết bị y tế, thuốc và dược liệu; thiết bị dạy học; nghệ thuật biểu diễn truyền thống, dân gian; đồ chơi và một số sách; dịch vụ khoa học, công nghệ; nhà ở xã hội. Phạm vi từng nhóm theo điều kiện, ngoại lệ và quy định chi tiết hiện hành. | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/van-ban-hop-nhat-114-vbhn-vpqh-hop-nhat-luat-thue-gia-tri-gia-tang-119260605094756577.htm |
| vn_vat_10_percent | Thuế suất GTGT 10% | 2025-07-01 | 48/2024/QH15; 90/2025/QH15; 149/2025/QH15; 114/VBHN-VPQH | Quốc hội; Văn phòng Quốc hội | 2024-11-26 | Đang áp dụng, trừ hàng hóa dịch vụ thuộc diện giảm thuế | Thuế suất 10% | Mức thuế suất áp dụng cho hàng hóa, dịch vụ không thuộc khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Thuế GTGT. Một số hàng hóa, dịch vụ thuộc mức này được giảm còn 8% trong thời hạn quy định tại Nghị quyết 204/2025/QH15, trừ các nhóm bị loại trừ. | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/van-ban-hop-nhat-114-vbhn-vpqh-hop-nhat-luat-thue-gia-tri-gia-tang-119260605094756577.htm |
| vn_vat_8_percent_temporary | Mức giảm thuế GTGT còn 8% | 2025-07-01 | 204/2025/QH15; 174/2025/NĐ-CP | Quốc hội; Chính phủ | 2025-06-17 | Đang áp dụng đến hết 2026-12-31 | Giảm tạm thời từ 10% xuống 8% | Giảm 2 điểm phần trăm đối với nhóm hàng hóa, dịch vụ đang chịu thuế suất 10% theo khoản 3 Điều 9 Luật Thuế GTGT. Loại trừ viễn thông; hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm; kinh doanh bất động sản; sản phẩm kim loại; sản phẩm khai khoáng trừ than; hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt trừ xăng. Thời hạn áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026. | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/toan-van-nghi-quyet-so-204-2025-qh15-ve-giam-thue-gia-tri-gia-tang-119250628082120511.htm |
| vn_vat_non_taxable | Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT | 2025-07-01 | 48/2024/QH15; 90/2025/QH15; 149/2025/QH15; 09/2026/QH16; 141/2026/NĐ-CP; 144/2026/NĐ-CP; 114/VBHN-VPQH | Quốc hội; Chính phủ; Văn phòng Quốc hội | 2024-11-26 | Đang áp dụng; một số quy định sửa đổi có hiệu lực từ 2026-01-01 và 2026-06-20 | Không chịu thuế GTGT | Điều 5 Luật Thuế GTGT quy định 26 nhóm hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế: nông, lâm, thủy sản chưa chế biến do chủ thể tự sản xuất, đánh bắt bán ra hoặc nhập khẩu; giống vật nuôi và vật liệu nhân giống cây trồng; thức ăn chăn nuôi và thủy sản; muối; nhà ở thuộc tài sản công bán cho người thuê; một số dịch vụ thủy lợi, làm đất và thu hoạch nông nghiệp; chuyển quyền sử dụng đất; các loại bảo hiểm được liệt kê; một số dịch vụ tài chính, ngân hàng, chứng khoán và thương mại; dịch vụ y tế, thú y; dịch vụ tang lễ; một số công trình duy tu, sửa chữa, xây dựng bằng nguồn vốn đóng góp hoặc viện trợ; dạy học, dạy nghề; phát sóng truyền thanh, truyền hình bằng ngân sách; một số ấn phẩm, tranh ảnh tuyên truyền, tiền và in tiền; vận chuyển hành khách công cộng; một số hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu, dầu khí hoặc tạo tài sản cố định; sản phẩm quốc phòng, an ninh theo danh mục; hàng viện trợ nhân đạo; hàng quá cảnh, tạm nhập tái xuất và một số giao dịch với khu phi thuế quan; chuyển giao công nghệ, quyền sở hữu trí tuệ, phần mềm; vàng dạng thỏi, miếng nhập khẩu; tài nguyên, khoáng sản xuất khẩu thuộc danh mục; sản phẩm thay thế bộ phận cơ thể và dụng cụ cho người khuyết tật; hàng hóa, dịch vụ của hộ, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm không vượt mức Chính phủ quy định, tài sản bán ra của chủ thể không kinh doanh, hàng dự trữ quốc gia bán ra và các khoản phí, lệ phí; một số hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo các trường hợp luật định. Nghị định 144/2026/NĐ-CP cập nhật chi tiết về một số dịch vụ bảo hiểm, bán nợ và danh mục tài nguyên, khoáng sản xuất khẩu; ngưỡng doanh thu hộ, cá nhân kinh doanh được điều chỉnh thành 1 tỷ đồng/năm theo Nghị định 141/2026/NĐ-CP, có hiệu lực từ 01/01/2026. Các nhóm và điều kiện cụ thể theo văn bản hiện hành. | https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/van-ban-hop-nhat-114-vbhn-vpqh-hop-nhat-luat-thue-gia-tri-gia-tang-119260605094756577.htm |