Biểu thuế bảo vệ môi trường
Biểu thuế bảo vệ môi trường theo từng nhóm hàng hóa chịu thuế.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.legal-rule-table (v2.3.0)
Quy mô bản ghi17 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số hiệu | Cơ quan ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày ban hành | Tình trạng | Phân loại | Nội dung | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| xang-tru-etanol | Xăng, trừ etanol | 2026-04-16 | 19/2026/QH16; 34/2026/NQ-CP | Quốc hội; Chính phủ | 2026-06-30 | Đang áp dụng đến hết ngày 30/09/2026 | Xăng, dầu, mỡ nhờn | Mức thuế bảo vệ môi trường: 0 đồng/lít. Nghị quyết 34/2026/NQ-CP kéo dài thời hạn áp dụng quy định tại Nghị quyết 19/2026/QH16 đến hết ngày 30/09/2026. | https://moit.gov.vn/tin-tuc/mot-so-thong-tin-dieu-hanh-gia-ban-xang-dau-ngay-24-9-2026.html |
| nhien-lieu-bay | Nhiên liệu bay | 2026-04-16 | 19/2026/QH16; 34/2026/NQ-CP | Quốc hội; Chính phủ | 2026-06-30 | Đang áp dụng đến hết ngày 30/09/2026 | Xăng, dầu, mỡ nhờn | Mức thuế bảo vệ môi trường: 0 đồng/lít. Nghị quyết 34/2026/NQ-CP kéo dài thời hạn áp dụng quy định tại Nghị quyết 19/2026/QH16 đến hết ngày 30/09/2026. | https://moit.gov.vn/tin-tuc/mot-so-thong-tin-dieu-hanh-gia-ban-xang-dau-ngay-24-9-2026.html |
| dau-diesel | Dầu diesel | 2026-04-16 | 19/2026/QH16; 34/2026/NQ-CP | Quốc hội; Chính phủ | 2026-06-30 | Đang áp dụng đến hết ngày 30/09/2026 | Xăng, dầu, mỡ nhờn | Mức thuế bảo vệ môi trường: 0 đồng/lít. Nghị quyết 34/2026/NQ-CP kéo dài thời hạn áp dụng quy định tại Nghị quyết 19/2026/QH16 đến hết ngày 30/09/2026. | https://moit.gov.vn/tin-tuc/mot-so-thong-tin-dieu-hanh-gia-ban-xang-dau-ngay-24-9-2026.html |
| dau-hoa | Dầu hỏa | 2026-04-16 | 19/2026/QH16; 34/2026/NQ-CP | Quốc hội; Chính phủ | 2026-06-30 | Đang áp dụng đến hết ngày 30/09/2026 | Xăng, dầu, mỡ nhờn | Mức thuế bảo vệ môi trường: 0 đồng/lít. Nghị quyết 34/2026/NQ-CP kéo dài thời hạn áp dụng quy định tại Nghị quyết 19/2026/QH16 đến hết ngày 30/09/2026. | https://moit.gov.vn/tin-tuc/mot-so-thong-tin-dieu-hanh-gia-ban-xang-dau-ngay-24-9-2026.html |
| dau-mazut | Dầu mazut | 2026-04-16 | 19/2026/QH16; 34/2026/NQ-CP | Quốc hội; Chính phủ | 2026-06-30 | Đang áp dụng đến hết ngày 30/09/2026 | Xăng, dầu, mỡ nhờn | Mức thuế bảo vệ môi trường: 0 đồng/lít. Nghị quyết 34/2026/NQ-CP kéo dài thời hạn áp dụng quy định tại Nghị quyết 19/2026/QH16 đến hết ngày 30/09/2026. | https://moit.gov.vn/tin-tuc/mot-so-thong-tin-dieu-hanh-gia-ban-xang-dau-ngay-24-9-2026.html |
| dau-nhon | Dầu nhờn | 2026-01-01 | 109/2025/UBTVQH15 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2025-10-17 | Đang có hiệu lực | Xăng, dầu, mỡ nhờn | Mức thuế bảo vệ môi trường: 1.000 đồng/lít, áp dụng từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=215926&pageid=27160 |
| mo-nhon | Mỡ nhờn | 2026-01-01 | 109/2025/UBTVQH15 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2025-10-17 | Đang có hiệu lực | Xăng, dầu, mỡ nhờn | Mức thuế bảo vệ môi trường: 1.000 đồng/kg, áp dụng từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=215926&pageid=27160 |
| than-nau | Than nâu | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Than đá | Mức thuế bảo vệ môi trường: 15.000 đồng/tấn. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| than-antraxit | Than an-tra-xít (antraxit) | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Than đá | Mức thuế bảo vệ môi trường: 30.000 đồng/tấn. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| than-mo | Than mỡ | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Than đá | Mức thuế bảo vệ môi trường: 15.000 đồng/tấn. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| than-da-khac | Than đá khác | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Than đá | Mức thuế bảo vệ môi trường: 15.000 đồng/tấn. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| dung-dich-hcfc | Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC), bao gồm cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Dung dịch HCFC | Mức thuế bảo vệ môi trường: 5.000 đồng/kg. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| tui-ni-long-chiu-thue | Túi ni lông thuộc diện chịu thuế | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Túi ni lông | Mức thuế bảo vệ môi trường: 50.000 đồng/kg. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| thuoc-diet-co-han-che-su-dung | Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng | Mức thuế bảo vệ môi trường: 500 đồng/kg. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| thuoc-tru-moi-han-che-su-dung | Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng | Mức thuế bảo vệ môi trường: 1.000 đồng/kg. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| thuoc-bao-quan-lam-san-han-che-su-dung | Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng | Mức thuế bảo vệ môi trường: 1.000 đồng/kg. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |
| thuoc-khu-trung-kho-han-che-su-dung | Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng | 2019-01-01 | 579/2018/UBTVQH14 | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 2018-09-26 | Đang có hiệu lực | Thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng | Mức thuế bảo vệ môi trường: 1.000 đồng/kg. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=195114&pageid=27160 |