BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2014-10-01)

Thuế nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam

Biểu tỷ lệ thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu đối với nhà thầu nước ngoài và nhà thầu phụ nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Nam theo Thông tư 103/2014/TT-BTC.

Dịch vụ thông thường
5% VAT + 5% CIT
Chuyển nhượng chứng khoán
0.1% CIT
Lãi tiền vay & Tiền bản quyền
5% CIT
Áp dụng từ: 2014-10-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính & Tổng cục Thuế(Số: Thông tư 103/2014/TT-BTC)
Ngành nghề / Hoạt động kinh doanh của Nhà thầuTỷ lệ % thuế GTGTTỷ lệ % thuế TNDNGhi chú nghiệp vụ
Dịch vụ, cho thuê máy móc thiết bị, bảo hiểm5%5%Bao gồm dịch vụ quản lý, tư vấn, quảng cáo trực tuyến xuyên biên giới
Sản xuất, vận tải (kể cả vận tải đường biển, hàng không)3%2%Cước vận tải quốc tế áp dụng thuế suất GTGT 0%
Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu3%2%Hợp đồng trọn gói EPC
Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu5%2%Chỉ thực hiện dịch vụ thi công lắp đặt
Thương mại phân phối hàng hóa kèm dịch vụ tại Việt NamKhông chịu thuế1%Cung cấp hàng hóa theo điều kiện giao hàng Incoterms trên lãnh thổ VN
Thu nhập từ tiền bản quyền, quyền sở hữu trí tuệKhông chịu thuế10%Chuyển giao công nghệ, bản quyền phần mềm, thương hiệu
Thu nhập từ lãi tiền vay của tổ chức nước ngoàiKhông chịu thuế5%Khấu trừ tại nguồn trên số lãi vay chuyển ra nước ngoài