Thuế tài nguyên & môi trường
Danh mục chuẩn hóa cho thuế tài nguyên & môi trường
Trang dữ liệu
Biểu thuế tài nguyên
Biểu thuế suất thuế tài nguyên áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại, dầu thô, khí thiên nhiên, nước thiên nhiên và tài nguyên khác theo Luật Thuế tài nguyên.
Thuế bảo vệ môi trường đối với xăng dầu
Mức thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu, mỡ nhờn áp dụng theo Nghị quyết số 42/2023/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trong chính sách bình ổn giá năng lượng.
Thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông và hàng hóa chịu thuế
Biểu mức thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông thuộc diện chịu thuế (50.000 đ/kg), than đá và dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC) theo Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12.
Giá tính thuế tài nguyên
Khung giá và nguyên tắc xác định giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành tại Thông tư 44/2017/TT-BTC, Thông tư 05/2020/TT-BTC làm căn cứ để UBND các tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại địa phương.