BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2022-01-25)

Biểu thuế tài nguyên

Biểu thuế suất thuế tài nguyên áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại, dầu thô, khí thiên nhiên, nước thiên nhiên và tài nguyên khác theo Luật Thuế tài nguyên.

Khoáng sản kim loại (Sắt, Titan)
12% - 15%
Dầu mỏ thô lũy tiến
6% - 35%
Nước thủy điện
4%
Áp dụng từ: 2022-01-25•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Quốc hội Việt Nam & Tổng cục Thuế(Số: Luật Thuế tài nguyên Điều 7)
Loại tài nguyên khai thácThuế suất (%)Quy chuẩn tính thuế
Khoáng sản kim loại (Sắt, mangan, titan, chì, kẽm, bô-xít)12% - 15%Tính trên sản lượng thương phẩm nhân giá tính thuế đơn vị
Vàng tự nhiên khai thác15% - 17%Kim loại quý áp dụng mức thuế suất cao
Đá, cát, sỏi, đất làm vật liệu xây dựng thông thường5% - 10%Khai thác vật liệu xây dựng thông thường
Dầu mỏ thô (áp dụng biểu lũy tiến theo sản lượng)6% - 35%Biểu thuế suất lũy tiến từng phần theo sản lượng khai thác bình quân ngày
Khí thiên nhiên, khí than1% - 30%Biểu thuế suất lũy tiến theo sản lượng khai thác
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện4%Tính trên giá bán điện thương phẩm bình quân do Bộ Công Thương công bố
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước tinh khiết đóng chai8% - 10%Khai thác nước ngầm phục vụ thương mại