BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2020-03-15)

Giá tính thuế tài nguyên

Khung giá và nguyên tắc xác định giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành tại Thông tư 44/2017/TT-BTC, Thông tư 05/2020/TT-BTC làm căn cứ để UBND các tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại địa phương.

Khung giá tối thiểu - tối đa
Khung giá chuẩnBộ Tài chính
Bảng giá chi tiết địa phương
UBND tỉnhBan hành
Chu kỳ điều chỉnh định kỳ
Hằng năm
Áp dụng từ: 2020-03-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính(Số: Thông tư 05/2020/TT-BTC)
Nhóm tài nguyên khoáng sảnGiá tối thiểu trong khung (đồng)Giá tối đa trong khung (đồng)Đơn vị tính
Quặng sắt (hàm lượng Fe ≥ 50%)750.0001.600.000tấn
Đá xây dựng thông thường (đá xẻ, đá hộc)120.000350.000m3
Cát vàng đổ bê tông180.000450.000m3
Cát san lấp60.000180.000m3
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất nước sạch sinh hoạt2.00015.000m3