Giá tính thuế tài nguyên
Khung giá và nguyên tắc xác định giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành tại Thông tư 44/2017/TT-BTC, Thông tư 05/2020/TT-BTC làm căn cứ để UBND các tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tại địa phương.
Khung giá tối thiểu - tối đa
Khung giá chuẩnBộ Tài chính
Bảng giá chi tiết địa phương
UBND tỉnhBan hành
Chu kỳ điều chỉnh định kỳ
Hằng năm
Áp dụng từ: 2020-03-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính(Số: Thông tư 05/2020/TT-BTC)
| Nhóm tài nguyên khoáng sản | Giá tối thiểu trong khung (đồng) | Giá tối đa trong khung (đồng) | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|
| Quặng sắt (hàm lượng Fe ≥ 50%) | 750.000 | 1.600.000 | tấn |
| Đá xây dựng thông thường (đá xẻ, đá hộc) | 120.000 | 350.000 | m3 |
| Cát vàng đổ bê tông | 180.000 | 450.000 | m3 |
| Cát san lấp | 60.000 | 180.000 | m3 |
| Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất nước sạch sinh hoạt | 2.000 | 15.000 | m3 |