BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2022-01-25)

Thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông và hàng hóa chịu thuế

Biểu mức thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông thuộc diện chịu thuế (50.000 đ/kg), than đá và dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC) theo Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12.

Túi ni lông khó phân hủy
50.000đ/kg
Than antraxít
30.000đ/tấn
Dung dịch HCFC
5.000đ/kg
Áp dụng từ: 2022-01-25•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Quốc hội Việt Nam(Số: Luật Thuế BVMT Điều 8)
Hàng hóa chịu thuế BVMTĐơn vị tínhMức thuế cụ thể (đồng/đơn vị)Điều kiện miễn trừ thuế
Túi ni lông thuộc diện chịu thuế (túi nhựa đơn màng mỏng)kg50.000Bao bì đóng gói sẵn hàng hóa và túi ni lông thân thiện với môi trường có Giấy chứng nhận của Bộ TN&MT
Than antraxít (than đá)tấn30.000Không có quy định miễn trừ
Than nâu, than mỡ, than đá kháctấn15.000Không có quy định miễn trừ
Dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC)kg5.000Chất làm suy giảm tầng ô dôn dùng làm môi chất lạnh
Thuốc bảo vệ thực vật thuộc loại hạn chế sử dụng (thuốc trừ mối, bảo quản lâm sản)kg1.000Hóa chất nông nghiệp độc hại hạn chế