Lệ phí trước bạ theo loại tài sản
Mức lệ phí trước bạ theo từng loại tài sản và trường hợp áp dụng.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.legal-rule-table (v2.3.0)
Quy mô bản ghi14 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số hiệu | Cơ quan ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày ban hành | Tình trạng | Phân loại | Nội dung | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| nha_dat_05 | Nhà, đất | 2022-03-01 | 10/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 1 | Chính phủ | 2022-01-15 | Đang áp dụng | Nhà, đất | Mức thu lệ phí trước bạ là 0,5%. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160 |
| sung_2 | Súng săn; súng dùng để tập luyện, thi đấu thể thao | 2022-03-01 | 10/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 2 | Chính phủ | 2022-01-15 | Đang áp dụng | Súng | Mức thu lệ phí trước bạ là 2%. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160 |
| tau_thuyen_tau_bay_1 | Tàu thủy, thuyền, tàu bay | 2022-03-01 | 10/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 3 | Chính phủ | 2022-01-15 | Đang áp dụng | Tàu thủy, thuyền, tàu bay | Mức thu là 1%; phạm vi gồm sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu ngầm, tàu lặn và du thuyền. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160 |
| xe_may_lan_dau_2 | Xe máy đăng ký lần đầu | 2025-07-01 | 175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 3 sửa đổi Điều 8 khoản 4 Nghị định 10/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2025-06-30 | Đang áp dụng | Xe máy | Mức thu lần đầu là 2%. Quy định sửa đổi năm 2025 bỏ mức 5% áp dụng trước đây tại một số địa bàn. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160 |
| xe_may_tu_lan_2_1 | Xe máy đăng ký từ lần thứ hai trở đi | 2025-07-01 | 175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 3 sửa đổi Điều 8 khoản 4 Nghị định 10/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2025-06-30 | Đang áp dụng | Xe máy | Mức thu lệ phí trước bạ là 1%. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160 |
| oto_nhom_chung_2 | Ô tô và phương tiện tương tự thuộc nhóm mức chung | 2025-07-01 | 175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 4 sửa đổi Điều 8 khoản 5 Nghị định 10/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2025-06-30 | Đang áp dụng | Ô tô và phương tiện tương tự | Mức thu chung là 2%. Phạm vi gồm ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe máy chuyên dùng và xe tương tự, trừ trường hợp có mức riêng. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160 |
| oto_den_9_cho_lan_dau | Ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống đăng ký lần đầu | 2025-07-01 | 175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 4 sửa đổi Điều 8 khoản 5 điểm a Nghị định 10/2022/NĐ-CP | Chính phủ; Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức địa phương | 2025-06-30 | Đang áp dụng | Ô tô chở người | Mức chung lần đầu là 10%, gồm xe pick-up chở người. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thể quyết định mức cao hơn theo điều kiện địa phương, tối đa bằng 150% mức chung; mức cụ thể phụ thuộc quy định địa phương. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160 |
| pickup_kep_van_nhieu_hang_ghe_lan_dau | Ô tô pick-up chở hàng cabin kép và ô tô tải VAN đủ điều kiện đăng ký lần đầu | 2025-07-01 | 175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 4 sửa đổi Điều 8 khoản 5 điểm b Nghị định 10/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2025-06-30 | Đang áp dụng | Ô tô pick-up chở hàng, ô tô tải VAN | Ô tô pick-up chở hàng cabin kép; ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên và có vách ngăn cố định giữa khoang chở người với khoang chở hàng chịu mức thu lần đầu bằng 60% mức thu lần đầu áp dụng cho ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160 |
| oto_dien_pin_lan_dau_0 | Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu | 2025-03-01 | 51/2025/NĐ-CP, Điều 1 sửa đổi Điều 8 khoản 5 điểm c Nghị định 10/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2025-03-01 | Đang áp dụng đến hết 2027-02-28 | Ô tô điện chạy pin | Mức thu lần đầu là 0% từ ngày 01/03/2025 đến hết ngày 28/02/2027. Nghị định 202/2026/NĐ-CP quy định giai đoạn 0% tiếp theo từ ngày 01/03/2027 đến hết 31/12/2030 nhưng chưa có hiệu lực tại mốc dữ liệu này. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=212984&pageid=27160 |
| oto_nhom_dieu_8_lan_tu_2_2 | Các loại ô tô thuộc khoản 5 Điều 8 đăng ký từ lần thứ hai trở đi | 2025-07-01 | 175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 4 sửa đổi Điều 8 khoản 5 điểm d Nghị định 10/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2025-06-30 | Đang áp dụng | Ô tô và phương tiện thuộc khoản 5 Điều 8 | Mức thu từ lần thứ hai trở đi là 2%, áp dụng thống nhất trên toàn quốc cho các loại xe quy định tại các điểm a, b, c khoản 5 Điều 8. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160 |
| bo_phan_thay_the_dang_ky | Vỏ, tổng thành khung, tổng thành máy, thân máy (block) thay thế phải đăng ký | 2025-07-01 | 175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 5 sửa đổi Điều 8 khoản 6 Nghị định 10/2022/NĐ-CP | Chính phủ | 2025-06-30 | Đang áp dụng | Bộ phận tài sản phải đăng ký | Áp dụng mức thu tương ứng của từng loại tài sản. Riêng vỏ, tổng thành khung, tổng thành máy, thân máy của ô tô thay thế và phải đăng ký chịu mức thu 2%. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160 |
| tran_tai_san_xe_da_mien | Ô tô, xe máy trước đây được miễn hoặc không phải nộp khi đăng ký lần đầu nhưng sau đó chuyển nhượng hoặc đổi mục đích | 2022-03-01 | 10/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 7 | Chính phủ | 2022-01-15 | Đang áp dụng | Trường hợp chuyển nhượng hoặc đổi mục đích sử dụng | Nếu việc chuyển nhượng hoặc đổi mục đích khiến tài sản không còn thuộc diện miễn lệ phí trước bạ, người đăng ký nộp theo mức thu lần đầu trên giá trị sử dụng còn lại của tài sản. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160 |
| oto_xe_may_so_huu_toan_dan | Ô tô, xe máy nhận chuyển nhượng là tài sản xác lập sở hữu toàn dân | 2022-03-01 | 10/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 8 | Chính phủ | 2022-01-15 | Đang áp dụng | Trường hợp chuyển nhượng tài sản xác lập sở hữu toàn dân | Nếu tài sản đã đăng ký quyền sở hữu trước đó thì áp dụng mức thu từ lần thứ hai trở đi; nếu chưa đăng ký trước đó hoặc không có căn cứ xác định đã đăng ký thì áp dụng mức thu lần đầu. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160 |
| tran_muc_thu_toi_da | Mức trần lệ phí trước bạ theo tài sản | 2022-03-01 | 10/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 9 | Chính phủ | 2022-01-15 | Đang áp dụng | Giới hạn mức thu | Mức thu đối với tài sản tại Điều 8 tối đa 500 triệu đồng trên một tài sản, một lần trước bạ; không áp dụng trần này với ô tô chở người từ 09 chỗ trở xuống, tàu bay và du thuyền. | https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160 |