BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thuế, Phí & Nghĩa vụ tài chính•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Lệ phí trước bạ theo loại tài sản

Mức lệ phí trước bạ theo từng loại tài sản và trường hợp áp dụng.

Mã lược đồ chuẩn hoábop.legal-rule-table (v2.3.0)
Quy mô bản ghi14 dòng dữ liệu
Mã định danhTên / chỉ tiêuSố hiệuCơ quan ban hànhNgày hiệu lựcNgày ban hànhTình trạngPhân loạiNội dungURL nguồn
nha_dat_05Nhà, đất2022-03-0110/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 1Chính phủ2022-01-15Đang áp dụngNhà, đấtMức thu lệ phí trước bạ là 0,5%.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160
sung_2Súng săn; súng dùng để tập luyện, thi đấu thể thao2022-03-0110/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 2Chính phủ2022-01-15Đang áp dụngSúngMức thu lệ phí trước bạ là 2%.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160
tau_thuyen_tau_bay_1Tàu thủy, thuyền, tàu bay2022-03-0110/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 3Chính phủ2022-01-15Đang áp dụngTàu thủy, thuyền, tàu bayMức thu là 1%; phạm vi gồm sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu ngầm, tàu lặn và du thuyền.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160
xe_may_lan_dau_2Xe máy đăng ký lần đầu2025-07-01175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 3 sửa đổi Điều 8 khoản 4 Nghị định 10/2022/NĐ-CPChính phủ2025-06-30Đang áp dụngXe máyMức thu lần đầu là 2%. Quy định sửa đổi năm 2025 bỏ mức 5% áp dụng trước đây tại một số địa bàn.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160
xe_may_tu_lan_2_1Xe máy đăng ký từ lần thứ hai trở đi2025-07-01175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 3 sửa đổi Điều 8 khoản 4 Nghị định 10/2022/NĐ-CPChính phủ2025-06-30Đang áp dụngXe máyMức thu lệ phí trước bạ là 1%.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160
oto_nhom_chung_2Ô tô và phương tiện tương tự thuộc nhóm mức chung2025-07-01175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 4 sửa đổi Điều 8 khoản 5 Nghị định 10/2022/NĐ-CPChính phủ2025-06-30Đang áp dụngÔ tô và phương tiện tương tựMức thu chung là 2%. Phạm vi gồm ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe máy chuyên dùng và xe tương tự, trừ trường hợp có mức riêng.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160
oto_den_9_cho_lan_dauÔ tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống đăng ký lần đầu2025-07-01175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 4 sửa đổi Điều 8 khoản 5 điểm a Nghị định 10/2022/NĐ-CPChính phủ; Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức địa phương2025-06-30Đang áp dụngÔ tô chở ngườiMức chung lần đầu là 10%, gồm xe pick-up chở người. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thể quyết định mức cao hơn theo điều kiện địa phương, tối đa bằng 150% mức chung; mức cụ thể phụ thuộc quy định địa phương.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160
pickup_kep_van_nhieu_hang_ghe_lan_dauÔ tô pick-up chở hàng cabin kép và ô tô tải VAN đủ điều kiện đăng ký lần đầu2025-07-01175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 4 sửa đổi Điều 8 khoản 5 điểm b Nghị định 10/2022/NĐ-CPChính phủ2025-06-30Đang áp dụngÔ tô pick-up chở hàng, ô tô tải VANÔ tô pick-up chở hàng cabin kép; ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên và có vách ngăn cố định giữa khoang chở người với khoang chở hàng chịu mức thu lần đầu bằng 60% mức thu lần đầu áp dụng cho ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160
oto_dien_pin_lan_dau_0Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu2025-03-0151/2025/NĐ-CP, Điều 1 sửa đổi Điều 8 khoản 5 điểm c Nghị định 10/2022/NĐ-CPChính phủ2025-03-01Đang áp dụng đến hết 2027-02-28Ô tô điện chạy pinMức thu lần đầu là 0% từ ngày 01/03/2025 đến hết ngày 28/02/2027. Nghị định 202/2026/NĐ-CP quy định giai đoạn 0% tiếp theo từ ngày 01/03/2027 đến hết 31/12/2030 nhưng chưa có hiệu lực tại mốc dữ liệu này.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=212984&pageid=27160
oto_nhom_dieu_8_lan_tu_2_2Các loại ô tô thuộc khoản 5 Điều 8 đăng ký từ lần thứ hai trở đi2025-07-01175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 4 sửa đổi Điều 8 khoản 5 điểm d Nghị định 10/2022/NĐ-CPChính phủ2025-06-30Đang áp dụngÔ tô và phương tiện thuộc khoản 5 Điều 8Mức thu từ lần thứ hai trở đi là 2%, áp dụng thống nhất trên toàn quốc cho các loại xe quy định tại các điểm a, b, c khoản 5 Điều 8.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160
bo_phan_thay_the_dang_kyVỏ, tổng thành khung, tổng thành máy, thân máy (block) thay thế phải đăng ký2025-07-01175/2025/NĐ-CP, Điều 1 khoản 5 sửa đổi Điều 8 khoản 6 Nghị định 10/2022/NĐ-CPChính phủ2025-06-30Đang áp dụngBộ phận tài sản phải đăng kýÁp dụng mức thu tương ứng của từng loại tài sản. Riêng vỏ, tổng thành khung, tổng thành máy, thân máy của ô tô thay thế và phải đăng ký chịu mức thu 2%.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=214313&pageid=27160
tran_tai_san_xe_da_mienÔ tô, xe máy trước đây được miễn hoặc không phải nộp khi đăng ký lần đầu nhưng sau đó chuyển nhượng hoặc đổi mục đích2022-03-0110/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 7Chính phủ2022-01-15Đang áp dụngTrường hợp chuyển nhượng hoặc đổi mục đích sử dụngNếu việc chuyển nhượng hoặc đổi mục đích khiến tài sản không còn thuộc diện miễn lệ phí trước bạ, người đăng ký nộp theo mức thu lần đầu trên giá trị sử dụng còn lại của tài sản.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160
oto_xe_may_so_huu_toan_danÔ tô, xe máy nhận chuyển nhượng là tài sản xác lập sở hữu toàn dân2022-03-0110/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 8Chính phủ2022-01-15Đang áp dụngTrường hợp chuyển nhượng tài sản xác lập sở hữu toàn dânNếu tài sản đã đăng ký quyền sở hữu trước đó thì áp dụng mức thu từ lần thứ hai trở đi; nếu chưa đăng ký trước đó hoặc không có căn cứ xác định đã đăng ký thì áp dụng mức thu lần đầu.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160
tran_muc_thu_toi_daMức trần lệ phí trước bạ theo tài sản2022-03-0110/2022/NĐ-CP, Điều 8 khoản 9Chính phủ2022-01-15Đang áp dụngGiới hạn mức thuMức thu đối với tài sản tại Điều 8 tối đa 500 triệu đồng trên một tài sản, một lần trước bạ; không áp dụng trần này với ô tô chở người từ 09 chỗ trở xuống, tàu bay và du thuyền.https://vanban.chinhphu.vn/?docid=205090&pageid=27160