Lệ phí trước bạ xe máy
Biểu mức thu lệ phí trước bạ xe máy đăng ký lần đầu (5% tại thành phố lớn, 2% tại địa bàn khác) và nộp từ lần thứ hai trở đi (1%) theo Nghị định 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ.
Đô thị đặc biệt & Đô thị loại I
5%
Các địa bàn còn lại
2%
Nộp từ lần thứ 2 trở đi
1%
Áp dụng từ: 2022-03-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam(Số: Văn bản hiện hành 2024)
| Địa bàn đăng ký | Đăng ký lần đầu (%) | Đăng ký lần 2 trở đi (%) | Quy định cụ thể |
|---|---|---|---|
| Thành phố trực thuộc Trung ương, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng...) | 5%/năm | 1%/năm | Áp dụng mức 5% cho lần đầu; nộp lần 2 áp dụng 1% |
| Các huyện và địa bàn nông thôn còn lại | 2%/năm | 1%/năm | Áp dụng mức 2% cho lần đầu; nộp lần 2 áp dụng 1% |
| Chuyển nhượng từ địa bàn khác về thành phố trực thuộc Trung ương | 5%/năm | 5%/năm | Nếu chủ xe trước đã nộp ở mức thấp hơn 5% thì phải nộp mức 5% |