Danh mục hàng hóa kiểm tra chuyên ngành
Hệ thống quy chuẩn kiểm tra chuyên ngành (kiểm tra an toàn thực phẩm, kiểm dịch động thực vật, kiểm tra chất lượng hợp quy) đối với hàng hóa xuất nhập khẩu trên Cổng Một cửa Quốc gia.
Số hóa thủ tục kiểm tra
100% onlinetrên vnsw.gov.vn
Cơ chế quản lý rủi ro
Hậu kiểmchuyển dịch mạnh
Mục tiêu cải cách thủ tục
Giảm chi phíthông quan nhanh
Áp dụng từ: 2018-09-26•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Thủ tướng Chính phủ & Tổng cục Hải quan(Số: Cơ chế một cửa quốc gia NSW)
| Loại hình kiểm tra chuyên ngành | Cơ quan kiểm định | Thời gian trả kết quả chuẩn |
|---|---|---|
| Kiểm dịch thực vật (Phytosanitary Quarantine) | Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng (Cục BVTV) | Trong vòng 24 - 48 giờ sau khi lấy mẫu |
| Kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật | Cơ quan Thú y vùng (Cục Thú y) | 1 - 3 ngày làm việc |
| Kiểm tra chất lượng nhà nước về an toàn thực phẩm | Cục An toàn thực phẩm / Viện Kiểm nghiệm | 2 - 5 ngày làm việc theo phương thức kiểm tra |
| Chứng nhận hợp quy chất lượng sản phẩm công nghiệp | Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường (QUATEST 1, 2, 3) | 3 - 7 ngày làm việc |