Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu theo giấy phép
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và điều kiện thuộc thẩm quyền quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo Phụ lục III Nghị định 69/2018/NĐ-CP.
Cơ chế quản lý cấp phép
Giấy phép Bộbắt buộc
Cổng tiếp nhận hồ sơ
Một cửa QGvnsw.gov.vn
Số cơ quan chuyên ngành
10 Bộ ngànhtham gia cấp phép
Áp dụng từ: 2018-05-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam(Số: Nghị định 69/2018/NĐ-CP)
| Bộ ngành quản lý cấp phép | Nhóm hàng hóa phải xin giấy phép | Hình thức giấy phép |
|---|---|---|
| Bộ Công Thương | Tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp, hóa chất Bảng theo Công ước CWC, ô tô dưới 9 chỗ | Giấy phép nhập khẩu tự động hoặc chuyên ngành của Bộ Công Thương |
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi sống, thức ăn chăn nuôi chưa có trong danh mục | Giấy phép khảo nghiệm hoặc cấp phép nhập khẩu chuyên ngành |
| Bộ Y tế | Thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, trang thiết bị y tế loại B, C, D, vắc xin sinh phẩm | Số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu thuốc |
| Bộ Thông tin và Truyền thông | Thiết bị phát thu vô tuyến điện, thiết bị mật mã dân sự, xuất bản phẩm | Giấy phép kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự / Giấy phép nhập khẩu |