Cảng cạn ICD và trung tâm logistics Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về cảng cạn icd và trung tâm logistics tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.transport-network-registry (v2.3.0)
Quy mô bản ghi19 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Loại mạng lưới | Điểm đầu | Điểm cuối | Địa bàn | Chiều dài | Đơn vị | Năng lực | Trạng thái | Đơn vị vận hành | Mã chuyến/tuyến | Giờ khởi hành | Giờ đến | Ngày hoạt động | Ngày bắt đầu áp dụng | Ngày kết thúc áp dụng | Ngày hiệu lực | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Cảng cạn Đông Phố Mới (Lào Cai) | Lào Cai | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 02 | Cảng cạn (ICD) Hải Linh | Phú Thọ | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 03 | Cảng cạn Km3+4 Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | Quảng Ninh | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 04 | Cảng cạn Tân Cảng Hải Phòng | Hải Phòng | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 05 | Cảng cạn Đình Vũ - Quảng Bình | Hải Phòng | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 06 | Cảng cạn Hoàng Thành | Hải Phòng | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 07 | Cảng cạn Nam Đình Vũ giai đoạn 1 | Hải Phòng | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 08 | Cảng cạn Tân Cảng Quế Võ | Bắc Ninh | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 09 | Cảng cạn Tiên Sơn | Bắc Ninh | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 10 | Cảng cạn Tân Chi giai đoạn 1 | Bắc Ninh | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 11 | Cảng cạn Long Biên | Hà Nội | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 12 | Cảng cạn Tân Cảng Hà Nam | Ninh Bình | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 13 | Cảng cạn (ICD) Phúc Lộc - Ninh Bình | Ninh Bình | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 14 | Cảng cạn Tân Cảng Nhơn Trạch | Đồng Nai | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 15 | Cảng cạn Tân Cảng Long Bình giai đoạn 1 | Đồng Nai | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 16 | Cảng cạn Phú Mỹ (giai đoạn 1) | TP. Hồ Chí Minh | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 17 | Cảng cạn Cái Mép | TP. Hồ Chí Minh | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 18 | Cảng cạn Thạnh Phước | TP. Hồ Chí Minh | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |
| 19 | Cảng cạn Tân Cảng – Mộc Bài (giai đoạn 1) | Tây Ninh | — | — | 2026-03-31 | Cảng cạn | — | — | — | — | — | Có tên trong Danh mục cảng cạn Việt Nam theo Quyết định 428/QĐ-BXD | — | — | — | — | — | https://moc.gov.vn/Images/FileVanBan/BXD_428-QD-BXD_31032026.pdf |