Depot container và bãi rỗng Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về depot container và bãi rỗng tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi19 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Địa bàn | Phân loại | Trạng thái | Ngày hiệu lực | Mô tả | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| dong-pho-moi-lao-cai | Cảng cạn Đông Phố Mới (Lào Cai) | Lào Cai | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 1 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| hai-linh-phu-tho | Cảng cạn (ICD) Hải Linh | Phú Thọ | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 2 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| km3-4-mong-cai-quang-ninh | Cảng cạn Km3+4 Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 3 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| tan-cang-hai-phong | Cảng cạn Tân Cảng Hải Phòng | Hải Phòng | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 4 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| dinh-vu-quang-binh | Cảng cạn Đình Vũ - Quảng Bình | Hải Phòng | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 5 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| hoang-thanh | Cảng cạn Hoàng Thành | Hải Phòng | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 6 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| nam-dinh-vu-giai-doan-1 | Cảng cạn Nam Đình Vũ giai đoạn 1 | Hải Phòng | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 7 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| tan-cang-que-vo | Cảng cạn Tân Cảng Quế Võ | Bắc Ninh | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 8 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| tien-son | Cảng cạn Tiên Sơn | Bắc Ninh | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 9 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| tan-chi-giai-doan-1 | Cảng cạn Tân Chi giai đoạn 1 | Bắc Ninh | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 10 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| long-bien | Cảng cạn Long Biên | Hà Nội | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 11 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| tan-cang-ha-nam | Cảng cạn Tân Cảng Hà Nam | Ninh Bình | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 12 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| phuc-loc-ninh-binh | Cảng cạn (ICD) Phúc Lộc - Ninh Bình | Ninh Bình | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 13 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| tan-cang-nhon-trach | Cảng cạn Tân Cảng Nhơn Trạch | Đồng Nai | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 14 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| tan-cang-long-binh-giai-doan-1 | Cảng cạn Tân Cảng Long Bình giai đoạn 1 | Đồng Nai | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 15 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| phu-my-giai-doan-1 | Cảng cạn Phú Mỹ (giai đoạn 1) | TP. Hồ Chí Minh | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 16 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| cai-mep | Cảng cạn Cái Mép | TP. Hồ Chí Minh | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 17 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| thanh-phuoc | Cảng cạn Thạnh Phước | TP. Hồ Chí Minh | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 18 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |
| tan-cang-moc-bai-giai-doan-1 | Cảng cạn Tân Cảng - Mộc Bài (giai đoạn 1) | Tây Ninh | 2026-03-31 | Cảng cạn (ICD) | Có tên trong danh mục công bố tại Quyết định 428/QĐ-BXD | Mục 19 trong danh mục cảng cạn Việt Nam. | https://moc.gov.vn/vn/Pages/ChiTietVanBan.aspx?TypeVB=1&vID=4907 |