BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thương mại, Hải quan & Logistics•Toàn cầu•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Kho lạnh và chuỗi lạnh toàn cầu

Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về kho lạnh và chuỗi lạnh theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.

Mã lược đồ chuẩn hoábop.entity-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi4 dòng dữ liệu
Mã định danhTên / chỉ tiêuĐịa bànPhân loạiTrạng tháiNgày hiệu lựcMô tảURL nguồn
gcca-2026-global-top-25-capacitySức chứa kho và logistics kiểm soát nhiệt độ — GCCA Global Top 25Toàn cầu—Sức chứa kho lạnhĐã công bốNhóm Global Top 25 vận hành 7,76 tỷ feet khối (219,7 triệu mét khối) không gian kiểm soát nhiệt độ trong danh sách năm 2026; tăng 6,3% so với năm 2025.https://www.gcca.org/news-announcements/gccas-2026-global-top-25-list-released/
gcca-2026-north-america-top-25-capacitySức chứa kho và logistics kiểm soát nhiệt độ — North America Top 25Bắc Mỹ—Sức chứa kho lạnhĐã công bốNhóm North America Top 25 vận hành 5,26 tỷ feet khối (148,9 triệu mét khối) không gian kiểm soát nhiệt độ trong danh sách năm 2026.https://www.gcca.org/news-announcements/gccas-2026-global-top-25-list-released/
gcca-2026-europe-top-10-capacitySức chứa kho và logistics kiểm soát nhiệt độ — European Top 10Châu Âu—Sức chứa kho lạnhĐã công bốNhóm European Top 10 vận hành 1,6 tỷ feet khối (45,3 triệu mét khối) không gian kiểm soát nhiệt độ trong danh sách năm 2026.https://www.gcca.org/news-announcements/gccas-2026-global-top-25-list-released/
gcca-2026-latin-america-top-10-capacitySức chứa kho và logistics kiểm soát nhiệt độ — Latin America Top 10Mỹ Latinh—Sức chứa kho lạnhĐã công bốNhóm Latin America Top 10 vận hành 634,2 triệu feet khối (18 triệu mét khối) không gian kiểm soát nhiệt độ trong danh sách năm 2026.https://www.gcca.org/news-announcements/gccas-2026-global-top-25-list-released/