Mã sân bay IATA và ICAO
Bảng mã 3 ký tự IATA (Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế) và 4 ký tự ICAO (Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế) của toàn bộ 22 cảng hàng không đang hoạt động tại Việt Nam.
Số cảng hàng không đang hoạt động
22 sân baydân dụng
Cảng hàng không quốc tế
10 sân bay QTcửa khẩu hàng không
Mã quốc gia Việt Nam theo ICAO
VVxxchuẩn ICAO
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Hàng không Việt Nam(Số: Tập thông báo tin tức hàng không AIP Việt Nam)
| Mã IATA | Mã ICAO | Tên Cảng hàng không / Sân bay | Cấp cảng hàng không | Tỉnh / Thành phố |
|---|---|---|---|---|
| HAN | VVNB | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài | Quốc tế | Hà Nội |
| SGN | VVTS | Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất | Quốc tế | TP. Hồ Chí Minh |
| DAD | VVDN | Cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng | Quốc tế | Đà Nẵng |
| HPH | VVCI | Cảng hàng không quốc tế Cát Bi | Quốc tế | Hải Phòng |
| CXR | VVCR | Cảng hàng không quốc tế Cam Ranh | Quốc tế | Khánh Hòa |
| PQC | VVPQ | Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | Quốc tế | Kiên Giang |
| VDO | VVVD | Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn | Quốc tế (Tư nhân) | Quảng Ninh |