Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi MFN
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thông thường (MFN) áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ các quốc gia, vùng lãnh thổ thành viên WTO theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
Cơ chế Tối huệ quốc
WTOquy chế
Biên độ thuế suất MFN
0% - 135%khung thuế
Số dòng thuế 8 chữ số
11.000+dòng thuế
Áp dụng từ: 2023-07-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam(Số: Nghị định 26/2023/NĐ-CP)
| Nhóm hàng hóa đại diện | Nhóm mã HS | Thuế suất MFN phổ biến (%) | Định hướng chính sách thuế |
|---|---|---|---|
| Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ cao | Chương 84, 85 | 0% - 5% | Khuyến khích nhập khẩu công nghệ phục vụ hiện đại hóa sản xuất trong nước |
| Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc thô | Chương 10, 12 | 0% - 3% | Giảm chi phí đầu vào nông nghiệp và bình ổn giá thành chăn nuôi nội địa |
| Thép cuộn, tôn mạ, sắt thép xây dựng | Chương 72 | 5% - 15% | Cân đối bảo hộ sản xuất công nghiệp luyện kim trong nước |
| Ô tô nguyên chiếc chở người dưới 9 chỗ | Chương 87 | 47% - 70% | Bảo hộ ngành công nghiệp lắp ráp ô tô nội địa và điều tiết tiêu dùng |
| Rượu mạnh, bia, thuốc lá điếu | Chương 22, 24 | 30% - 135% | Hạn chế tiêu dùng hàng xa xỉ và bảo vệ sức khỏe cộng đồng |