Biểu thuế xuất khẩu Việt Nam
Biểu thuế xuất khẩu đối với hàng hóa khai thác tài nguyên, khoáng sản thô, kim loại và lâm sản nhằm hạn chế xuất khẩu nguyên liệu thô theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP.
Thuế suất XK sản phẩm chế biến
0%hầu hết hàng
Thuế XK khoáng sản thô
5% - 40%tài nguyên thô
Mục tiêu chính sách xuất khẩu
Bảo vệ TNmục tiêu
Áp dụng từ: 2023-07-15•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Chính phủ Việt Nam(Số: Nghị định 26/2023/NĐ-CP)
| Mặt hàng chịu thuế xuất khẩu | Mã HS | Thuế suất XK (%) | Mục đích điều tiết |
|---|---|---|---|
| Quặng và tinh quặng titan, sắt, bô-xít | Nhóm 26.01 - 26.14 | 10% - 40% | Giữ lại nguyên liệu phục vụ luyện kim và chế biến sâu trong nước |
| Than đá, than non, than bánh | Nhóm 27.01 | 10% - 15% | Bảo đảm an ninh năng lượng cho các nhà máy nhiệt điện quốc gia |
| Phế liệu và mảnh vụn của đồng, nhôm, sắt thép | Nhóm 72.04, 74.04 | 15% - 22% | Khuyến khích tái chế kim loại trong nước và bảo vệ tài nguyên |
| Gỗ tròn, gỗ xẻ thô chưa qua chế biến sâu | Nhóm 44.03, 44.07 | 10% - 25% | Hạn chế xuất thô lâm sản, khuyến khích sản xuất đồ gỗ xuất khẩu giá trị gia tăng |
| Hàng công nghiệp, dệt may, điện tử chế biến | Hầu hết các chương | 0% | Khuyến khích tối đa xuất khẩu hàng hóa chế biến chế tạo |