BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Thương mại, Hải quan & Logistics•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực(từ 2022-12-01)

Tra cứu mã HS hàng hóa

Cấu trúc phân loại 8 chữ số của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS Code) theo Thông tư 31/2022/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Cấu trúc mã HS chuẩn tại Việt Nam
8 chữ số
Tổng số chương phân loại
98 chươnghàng hóa
Biểu thuế hài hòa ASEAN
AHTN 2022quy chuẩn
Áp dụng từ: 2022-12-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Tài chính & Tổng cục Hải quan(Số: Danh mục AHTN 2022)
Cấp độ phân loạiSố chữ sốÝ nghĩa định danh hàng hóaVí dụ minh họa
Cấp 1: Chương (Chapter)2 chữ số đầuXác định nhóm phân loại công nghiệp / nguyên liệu rộng nhấtChương 85: Máy điện, thiết bị điện tử
Cấp 2: Nhóm (Heading)4 chữ số đầuXác định chủng loại hàng hóa chuyên biệt trong chương85.17: Điện thoại thông minh, thiết bị truyền dẫn
Cấp 3: Phân nhóm quốc tế (Subheading)6 chữ số đầuQuy chuẩn mã hóa toàn cầu thống nhất theo Tổ chức Hải quan Thế giới (WCO)8517.13: Điện thoại thông minh (smartphones)
Cấp 4: Phân nhóm quốc gia / ASEAN (Tariff Line)8 chữ sốMã dòng thuế cụ thể theo Danh mục Biểu thuế hải quan hài hòa ASEAN (AHTN)8517.13.00: Điện thoại thông minh hoàn chỉnh