Mã loại hình xuất nhập khẩu
Bảng mã các loại hình xuất khẩu, nhập khẩu chuẩn hóa (A11, A12, B11, E21, E31, G11...) áp dụng trên Hệ thống VNACCS/VCIS theo Quyết định số 1357/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quan.
Mã loại hình nhập khẩu
16 mã NKA11 - H21
Mã loại hình xuất khẩu
16 mã XKB11 - H11
Hệ thống khai báo đồng bộ
VNACCSáp dụng toàn quốc
Áp dụng từ: 2021-06-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Tổng cục Hải quan(Số: Thống kê hải quan thường niên về xuất nhập khẩu hàng hóa)
| Mã loại hình | Tên loại hình xuất nhập khẩu | Hướng giao dịch | Phạm vi nghiệp vụ áp dụng |
|---|---|---|---|
| A11 | Nhập kinh doanh tiêu dùng | Nhập khẩu | Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa thương mại để tiêu dùng hoặc bán tại thị trường nội địa |
| A12 | Nhập kinh doanh sản xuất | Nhập khẩu | Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất hàng bán trong nước |
| E21 | Nhập nguyên liệu gia công cho thương nhân nước ngoài | Nhập khẩu | Nhập khẩu nguyên phụ liệu để gia công cho đối tác nước ngoài (được miễn thuế NK) |
| E31 | Nhập nguyên liệu sản xuất xuất khẩu | Nhập khẩu | Doanh nghiệp nhập nguyên liệu để sản xuất hàng xuất khẩu (được miễn thuế theo Điều 12 NĐ 134) |
| B11 | Xuất kinh doanh | Xuất khẩu | Xuất khẩu hàng hóa kinh doanh thương mại thông thường sang nước ngoài |
| E52 | Xuất sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài | Xuất khẩu | Xuất trả thành phẩm sau khi hoàn tất hợp đồng gia công theo chỉ định đối tác |
| G11 | Tạm nhập tái xuất | Tạm nhập | Tạm nhập hàng hóa để phục vụ hội chợ, triển lãm hoặc kinh doanh tạm nhập tái xuất |