Thời gian thông quan và giải phóng hàng toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thời gian thông quan và giải phóng hàng theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tỷ lệ giao dịch nhập khẩu và xuất khẩu được thông quan trong vòng 5 phút
98.49%
2025-08-28 đến 2025-09-03
Thời gian trung bình từ khai báo đến thông quan hàng nhập khẩu đường biển FCL
0.08giờ
2025-08-28 đến 2025-09-03
Thời gian trung bình từ khai báo đến thông quan hàng nhập khẩu đường biển LCL
5.25giờ
2025-08-28 đến 2025-09-03
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ giao dịch nhập khẩu và xuất khẩu được thông quan trong vòng 5 phút | New Zealand | 2025-08-28 đến 2025-09-03 | 98,49 | % | Nghiên cứu một tuần | Tỷ lệ giao dịch trong tuần nghiên cứu được thông quan trong vòng 5 phút kể từ khi khai báo; TRS đo thời gian từ khi tàu hoặc máy bay đến/rời đến khi hàng được hải quan thông quan. | https://www.customs.govt.nz/media/4pnpzvhj/time-release-study-2025-report.pdf |
| Thời gian trung bình từ khai báo đến thông quan hàng nhập khẩu đường biển FCL | New Zealand — nhập khẩu đường biển, FCL | 2025-08-28 đến 2025-09-03 | 0,08 | giờ | Nghiên cứu một tuần | Giá trị trung bình trong TRS; 4 phút 48 giây được đổi sang giờ. Bao gồm thông quan hải quan và Bộ Công nghiệp Cơ bản New Zealand. | https://www.customs.govt.nz/media/4pnpzvhj/time-release-study-2025-report.pdf |
| Thời gian trung bình từ khai báo đến thông quan hàng nhập khẩu đường biển LCL | New Zealand — nhập khẩu đường biển, LCL | 2025-08-28 đến 2025-09-03 | 5,25 | giờ | Nghiên cứu một tuần | Giá trị trung bình trong TRS; báo cáo công bố 5 giờ 15 phút. Bao gồm thông quan hải quan và Bộ Công nghiệp Cơ bản New Zealand. | https://www.customs.govt.nz/media/4pnpzvhj/time-release-study-2025-report.pdf |
| Thời gian trung bình từ khai báo đến thông quan hàng nhập khẩu đường hàng không | New Zealand — nhập khẩu đường hàng không | 2025-08-28 đến 2025-09-03 | 0,867 | giờ | Nghiên cứu một tuần | Giá trị trung bình trong TRS; 52 phút được đổi sang giờ. Bao gồm thông quan hải quan và Bộ Công nghiệp Cơ bản New Zealand. | https://www.customs.govt.nz/media/4pnpzvhj/time-release-study-2025-report.pdf |
| Thời gian trung bình từ khai báo đến thông quan hàng xuất khẩu đường biển FCL | New Zealand — xuất khẩu đường biển, FCL | 2025-08-28 đến 2025-09-03 | 0,017 | giờ | Nghiên cứu một tuần | Giá trị trung bình trong TRS; báo cáo công bố 1 phút. Bao gồm thông quan hải quan và Bộ Công nghiệp Cơ bản New Zealand. | https://www.customs.govt.nz/media/4pnpzvhj/time-release-study-2025-report.pdf |
| Thời gian trung bình từ khai báo đến thông quan hàng xuất khẩu đường hàng không | New Zealand — xuất khẩu đường hàng không | 2025-08-28 đến 2025-09-03 | 0,147 | giờ | Nghiên cứu một tuần | Giá trị trung bình trong TRS; 8 phút 49 giây được đổi sang giờ. Bao gồm thông quan hải quan và Bộ Công nghiệp Cơ bản New Zealand. | https://www.customs.govt.nz/media/4pnpzvhj/time-release-study-2025-report.pdf |
| Thời gian trung bình giải phóng hàng nhập khẩu đường biển | Sri Lanka — nhập khẩu đường biển | 2025 | 76,717 | giờ | TRS năm 2025 | Giá trị trung bình từ dữ liệu giao dịch ASYCUDA bổ sung thông tin của đơn vị khai thác cảng; 76 giờ 43 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung vị giải phóng hàng nhập khẩu đường biển | Sri Lanka — nhập khẩu đường biển | 2025 | 51,533 | giờ | TRS năm 2025 | Trung vị từ dữ liệu giao dịch ASYCUDA bổ sung thông tin của đơn vị khai thác cảng; 51 giờ 32 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung vị giải phóng hàng nhập khẩu đường biển của doanh nghiệp AEO | Sri Lanka — nhập khẩu đường biển, AEO | 2025 | 30,217 | giờ | TRS năm 2025 | Trung vị theo nhóm AEO trong TRS; 30 giờ 13 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung vị giải phóng hàng nhập khẩu đường biển của doanh nghiệp không thuộc AEO | Sri Lanka — nhập khẩu đường biển, không thuộc AEO | 2025 | 52,833 | giờ | TRS năm 2025 | Trung vị theo nhóm không thuộc AEO trong TRS; 52 giờ 50 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung vị giải phóng hàng nhập khẩu FCL | Sri Lanka — nhập khẩu đường biển, FCL | 2025 | 44,383 | giờ | TRS năm 2025 | Trung vị theo loại hàng FCL trong TRS; 44 giờ 23 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung vị giải phóng hàng nhập khẩu LCL | Sri Lanka — nhập khẩu đường biển, LCL | 2025 | 77,9 | giờ | TRS năm 2025 | Trung vị theo loại hàng LCL trong TRS; 77 giờ 54 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung bình giải phóng hàng nhập khẩu đường hàng không | Sri Lanka — nhập khẩu đường hàng không | 2025 | 53,967 | giờ | TRS năm 2025 | Giá trị trung bình trong TRS; 53 giờ 58 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung vị giải phóng hàng nhập khẩu đường hàng không | Sri Lanka — nhập khẩu đường hàng không | 2025 | 28,2 | giờ | TRS năm 2025 | Trung vị trong TRS; 28 giờ 12 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung vị từ khi máy bay đến đến khi nộp tờ khai hải quan | Sri Lanka — hàng nhập khẩu đường hàng không, trước khai báo hải quan | 2025 | 30,9 | giờ | TRS năm 2025 | Trung vị khoảng thời gian trước khi nộp CusDec; 30 giờ 54 phút được đổi sang giờ. | https://www.customs.gov.lk/wp-content/uploads/2026/01/TRS2025.pdf |
| Thời gian trung bình thông quan nhập khẩu của 98,7% lô hàng | Nigeria — cảng Tin Can Island | 2023-11 đến 2024-09 | 86,575 | giờ | Nghiên cứu TRS được công bố năm 2026 | Trung bình từ lúc đặt chỗ lô hàng đến khi rời cảng cho 98,7% lô hàng trong mẫu đã kiểm định; 3 ngày 14 giờ 34 phút 29 giây được đổi sang giờ. | https://customs.gov.ng/wp-content/uploads/2026/01/PRINT-TRS-REPORT.pdf |
| Thời gian trung bình thông quan nhập khẩu trong ngày | Nigeria — cảng Tin Can Island; 21% lô hàng | 2023-11 đến 2024-09 | 7,031 | giờ | Nghiên cứu TRS được công bố năm 2026 | Giá trị trung bình cho nhóm 21% lô hàng được thông quan trong ngày; 7 giờ 1 phút 52 giây được đổi sang giờ. | https://customs.gov.ng/wp-content/uploads/2026/01/PRINT-TRS-REPORT.pdf |