Bảng quy đổi đơn vị đo khối lượng chuẩn SI, hệ Anh-Mỹ và dân gian Việt Nam
Bảng tổng hợp các đơn vị khối lượng pháp định, đơn vị theo thông lệ quốc tế và đơn vị đo theo tập quán trong nước được quy đổi theo kilôgam hoặc gam, căn cứ Nghị định 86/2012/NĐ-CP và các nguồn đo lường chính thức được rà soát đến ngày 25/09/2026.
Đơn vị khối lượng pháp định
kilôgam (kg)đơn vị
Quy đổi 1 tấn
1 000kg
Quy đổi 1 lượng
37,5g
Quy đổi 1 pound
0,453 5924kg
Áp dụng từ: 2013-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: National Institute of Standards and Technology (NIST)(Số: NIST SP 811)
| Nhóm | Tên đơn vị | Ký hiệu | Quy đổi | Mục đích sử dụng/Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Đơn vị thuộc Hệ đơn vị quốc tế | kilôgam | kg | 1 kg | Đơn vị đo lường khối lượng pháp định |
| Đơn vị theo thông lệ quốc tế | tấn | t | 1 t = 1 000 kg | Được lập bội thập phân theo quy định |
| Đơn vị theo thông lệ quốc tế | Đơn vị nguyên tử khối thống nhất | u | 1 u = 1,66053886 x 10^-27 kg | |
| Đơn vị chuyên ngành/đơn vị theo tập quán trong nước | carat | ct | 1 ct = 0,2 g | Chỉ dùng đo, thể hiện khối lượng đá quý, ngọc trai |
| Đơn vị chuyên ngành/đơn vị theo tập quán trong nước | lượng | lượng | 1 lượng = 37,5 g | Chỉ dùng đo, thể hiện khối lượng vàng, bạc |
| Đơn vị chuyên ngành/đơn vị theo tập quán trong nước | đồng cân (chỉ) | đồng cân | 1 đồng cân = 3,75 g | Chỉ dùng đo, thể hiện khối lượng vàng, bạc |
| Đơn vị chuyên ngành/đơn vị theo tập quán trong nước | phân | phân | 1 phân = 0,375 g | Chỉ dùng đo, thể hiện khối lượng vàng, bạc |
| Đơn vị khác | quintal | q | 1 q = 100 kg | |
| Đơn vị khác | pound | lb | 1 lb = 0,453 5924 kg | |
| Đơn vị khác | ounce | oz | 1 oz = 28,349 52 g | |
| Đơn vị khác | ounce troy | oz | 1 oz = 31,103 48 g | |
| Đơn vị khác | tex | tex | 1 tex = 0,000 001 kg·m^-1 | Mật độ dài; không phải quy đổi khối lượng thuần túy |