Chu kỳ kiểm định phương tiện đo
Quy định chu kỳ kiểm định định kỳ đối với các phương tiện đo thuộc Danh mục phương tiện đo nhóm 2 bắt buộc kiểm định theo Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN và Thông tư sửa đổi số 07/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Khung chu kỳ kiểm định
12 đến 60 thángtùy thuộc loại thiết bị đo
Dấu kiểm định pháp lý
Dán tem & cấp giấy chứng nhậnbắt buộc trước khi đưa vào sử dụng
Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
Quy trình ĐLVNtuân thủ văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Khoa học và Công nghệ(Số: Danh mục phương tiện đo nhóm 2 chính thức)
| Loại phương tiện đo | Quy trình kiểm định áp dụng (ĐLVN) | Kiểm định ban đầu | Chu kỳ kiểm định định kỳ | Kiểm định sau sửa chữa |
|---|---|---|---|---|
| Cột đo xăng dầu | ĐLVN 10:2017 | Bắt buộc | 12 tháng | Bắt buộc |
| Đồng hồ đo nước lạnh sinh hoạt | ĐLVN 17:2017 | Bắt buộc | 60 tháng (cơ) / 36 tháng (điện tử) | Bắt buộc |
| Công tơ điện xoay chiều 1 pha | ĐLVN 07:2019 | Bắt buộc | 60 tháng (cơ) / 72 tháng (điện tử) | Bắt buộc |
| Taximeter (đồng hồ tính tiền taxi) | ĐLVN 38:2019 | Bắt buộc | 12 tháng | Bắt buộc |
| Cân bàn, cân đĩa cơ và điện tử | ĐLVN 14:2009 | Bắt buộc | 12 tháng hoặc 24 tháng tùy cấp chính xác | Bắt buộc |
| Áp kế lò hơi, bình chịu áp lực | ĐLVN 08:2011 | Bắt buộc | 12 tháng | Bắt buộc |