Danh sách sản phẩm an toàn thông tin được cấp phép/chứng nhận
Danh mục các sản phẩm an toàn thông tin mạng (ATTT) được Cục An toàn thông tin cấp giấy phép kinh doanh và chứng nhận hợp chuẩn/hợp quy theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng 2015.
Tỷ lệ làm chủ
Make in Vietnam ATTThơn 90% sản phẩm nội địa hóa
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Kiểm định tiêu chuẩnTCVN ISO/IEC 15408 (Common Criteria)
Chính sách mua sắm
Bắt buộc trong cơ quan NNưu tiên mua sắm sản phẩm nội
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông(Số: Cơ sở dữ liệu cấp phép sản phẩm ATTT quốc gia)
| Tên sản phẩm an toàn thông tin | Doanh nghiệp sản xuất / Sở hữu | Phân loại sản phẩm ATTT | Tiêu chuẩn chứng nhận kỹ thuật | Hiệu lực giấy phép |
|---|---|---|---|---|
| Viettel SOC (Trung tâm điều hành ATTT) | Công ty An ninh mạng Viettel (VCS) | Giám sát và ứng cứu sự cố an toàn thông tin | TCVN 11930:2017 & ISO 27001 | 2024 - 2029 |
| VNPT MSS (Nền tảng bảo mật điện toán) | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Bảo vệ điểm cuối EDR, tường lửa WAF đám mây | Common Criteria EAL2+ | 2024 - 2029 |
| Bkav Endpoint AI (Phần mềm diệt virus) | Tập đoàn Công nghệ Bkav | Phòng chống mã độc và mã hóa tống tiền | TCVN ISO/IEC 15408-2:2014 | 2023 - 2028 |
| FPT EagleEye mSOC | Công ty TNHH An ninh mạng FPT (FPT IS) | Điều hành an toàn thông tin chuyên sâu 24/7 | ISO/IEC 27001:2013, PCI-DSS | 2023 - 2028 |
| CMC CryptoShield (Phòng chống ransomware) | Tập đoàn Công nghệ CMC (CMC Cyber Security) | Mã hóa bảo vệ tệp tin và phòng thủ ransomware | VB100 Certified, TCVN | 2024 - 2029 |