BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI
Viễn thông, Internet & Hạ tầng số•Việt Nam•🔄Cập nhật hàng tháng•Đang hiệu lực

Hạ tầng DNS và tên miền gốc Việt Nam

Bộ dữ liệu chuyên sâu về hạ tầng dns và tên miền gốc tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.

Mã lược đồ chuẩn hoábop.infrastructure-registry (v2.2.0)
Quy mô bản ghi9 dòng dữ liệu
Mã định danhTên / chỉ tiêuLoại hạ tầngĐịa bànCông suấtĐơn vịTrạng tháiĐơn vị vận hànhNgày vận hànhMô tảURL nguồn
vn-dns-aA.DNS-SERVERS.VNNước ngoài; nguồn không nêu quốc gia cụ thểCụm máy chủ DNS quốc gia .VN——Được liệt kê trong danh mục VNNICTrung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)—Địa chỉ IPv4 194.0.1.18; IPv6 2001:678:4::12. Công nghệ được liệt kê: Anycast, IPv6, DNSSEC.https://archive.vnnic.vn/dns/danh-muc-may-chu-he-thong-may-chu-ten-mien-quoc-gia?lang=en
vn-dns-bB.DNS-SERVERS.VNHà Nội, Việt NamCụm máy chủ DNS quốc gia .VN——Được liệt kê trong danh mục VNNICTrung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)—Địa chỉ IPv4 203.119.73.105; IPv6 2001:dc8:1:2::105. Công nghệ được liệt kê: cân bằng tải, IPv6, DNSSEC.https://archive.vnnic.vn/dns/danh-muc-may-chu-he-thong-may-chu-ten-mien-quoc-gia?lang=en
vn-dns-cC.DNS-SERVERS.VNTP. Hồ Chí Minh, Việt NamCụm máy chủ DNS quốc gia .VN——Được liệt kê trong danh mục VNNICTrung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)—Địa chỉ IPv4 203.119.38.105; IPv6 2001:dc8:c000:7::105. Công nghệ được liệt kê: cân bằng tải, IPv6, DNSSEC.https://archive.vnnic.vn/dns/danh-muc-may-chu-he-thong-may-chu-ten-mien-quoc-gia?lang=en
vn-dns-dD.DNS-SERVERS.VNĐà Nẵng, Việt NamCụm máy chủ DNS quốc gia .VN——Được liệt kê trong danh mục VNNICTrung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)—Địa chỉ IPv4 203.119.44.105; IPv6 2001:dc8:8000:2::105. Công nghệ được liệt kê: cân bằng tải, IPv6, DNSSEC.https://archive.vnnic.vn/dns/danh-muc-may-chu-he-thong-may-chu-ten-mien-quoc-gia?lang=en
vn-dns-eE.DNS-SERVERS.VNHà Nội, Việt NamCụm máy chủ DNS quốc gia .VN——Được liệt kê trong danh mục VNNICTrung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)—Địa chỉ IPv4 203.119.60.105; IPv6 2001:dc8:1000:2::105. Công nghệ được liệt kê: cân bằng tải, IPv6, DNSSEC.https://archive.vnnic.vn/dns/danh-muc-may-chu-he-thong-may-chu-ten-mien-quoc-gia?lang=en
vn-dns-fF.DNS-SERVERS.VNTP. Hồ Chí Minh, Việt NamCụm máy chủ DNS quốc gia .VN——Được liệt kê trong danh mục VNNICTrung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)—Địa chỉ IPv4 203.119.68.105; IPv6 2001:dc8:d000:2::105. Công nghệ được liệt kê: cân bằng tải, IPv6, DNSSEC.https://archive.vnnic.vn/dns/danh-muc-may-chu-he-thong-may-chu-ten-mien-quoc-gia?lang=en
vn-dns-gG.DNS-SERVERS.VNNước ngoài; nguồn không nêu quốc gia cụ thểCụm máy chủ DNS quốc gia .VN——Được liệt kê trong danh mục VNNICTrung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)—Địa chỉ IPv4 204.61.216.115; IPv6 2001:500:14:6115:ad::1. Công nghệ được liệt kê: Anycast, IPv6, DNSSEC.https://archive.vnnic.vn/dns/danh-muc-may-chu-he-thong-may-chu-ten-mien-quoc-gia?lang=en
vn-dns-hH.DNS-SERVERS.VNHà Nội và TP. Hồ Chí Minh, Việt NamCụm máy chủ DNS quốc gia .VN——Được liệt kê trong danh mục VNNICTrung tâm Internet Việt Nam (VNNIC)—Địa chỉ IPv4 202.47.142.105; IPv6 2001:dc8:6000::105. Công nghệ được liệt kê: Anycast, IPv6, DNSSEC.https://archive.vnnic.vn/dns/danh-muc-may-chu-he-thong-may-chu-ten-mien-quoc-gia?lang=en
vn-dns-rootDNS Root tại Việt Nam (F-Root, K-Root, M-Root)Kết nối VNIX tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP. Hồ Chí MinhCụm máy chủ DNS Root——VNNIC ghi nhận đã triển khaiVNNIC triển khai, kết nối VNIXTừ năm 2020Bản đồ VNNIC nêu các cụm F-Root, K-Root, M-Root kết nối VNIX tại ba thành phố; báo cáo VNNIC cho biết triển khai DNS Root tại Việt Nam từ năm 2020. Nguồn không nêu số lượng máy chủ theo từng cụm hoặc từng thành phố.https://internetatlas.vnnic.vn/dns-map