Thuê bao băng rộng cố định
Thống kê số lượng thuê bao Internet băng rộng cố định (FTTH cáp quang) toàn quốc và mật độ thuê bao trên 100 dân theo số liệu định kỳ của Cục Viễn thông.
Tổng thuê bao FTTH
> 22,8 triệu thuê baoInternet cáp quang FTTH
Mật độ trên 100 dân
23,1 thuê bao / 100 dânmật độ tiếp cận băng rộng
Cáp quang hóa 100%
> 99% cáp quang hóahoàn tất loại bỏ cáp đồng ADSL
Áp dụng từ: 2024-06-30•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông(Số: Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021-2030)
| Năm thống kê | Tổng thuê bao FTTH (triệu) | Mật độ thuê bao / 100 dân | Tốc độ tăng trưởng hàng năm (%) | Các doanh nghiệp chiếm thị phần chính |
|---|---|---|---|---|
| 2.024 | 22,85 | 23,1 | 7.2% | Viettel (~42%), VNPT (~38%), FPT Telecom (~17%) |
| 2.023 | 21,32 | 21,7 | 8.5% | Viettel (~41%), VNPT (~39%), FPT Telecom (~16%) |
| 2.022 | 19,65 | 20,1 | 11.2% | VNPT (~40%), Viettel (~39%), FPT Telecom (~16%) |
| 2.021 | 17,68 | 18,2 | 14.5% | VNPT (~41%), Viettel (~38%), FPT Telecom (~15%) |
| 2.020 | 15,44 | 16 | 15.8% | VNPT (~42%), Viettel (~37%), FPT Telecom (~15%) |