Tốc độ Internet di động Việt Nam
Thống kê tốc độ truy cập Internet di động băng rộng (4G LTE và thương mại 5G) thực tế của người dùng tại các vùng đô thị và tỉnh thành theo số liệu đo kiểm từ ứng dụng đo lường quốc gia i-Speed và các tiêu chuẩn QoS Bộ TT&TT.
Tốc độ 4G trung bình
45 - 55 Mbps (4G)tốc độ Download trung bình 4G
Tốc độ 5G thương mại
250 - 550 Mbps (5G)tốc độ Download thương mại 5G
Độ trễ mạng 5G
Độ trễ thấp 10-15 msđáp ứng ứng dụng thời gian thực
Áp dụng từ: 2024-06-30•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông(Số: Báo cáo đo kiểm chất lượng Internet di động Việt Nam)
| Công nghệ kết nối di động | Tốc độ tải xuống thực tế (Mbps) | Tốc độ tải lên thực tế (Mbps) | Độ trễ truyền dẫn (ms) | Trải nghiệm dịch vụ số tương ứng |
|---|---|---|---|---|
| Mạng di động 4G LTE thông thường | 38,5 - 45,2 Mbps | 16,4 - 21,5 Mbps | 28 - 35 ms | Xem video Full HD 1080p mượt mà, lướt web, họp video trực tuyến cơ bản |
| Mạng di động 4G LTE-Advanced (Băng tần kép) | 55,0 - 85,0 Mbps | 25,0 - 35,0 Mbps | 22 - 28 ms | Xem livestream 2K, tải tệp tin lớn, chơi game trực tuyến ổn định |
| Mạng di động 5G NR (Mid-Band 2.6 GHz / 3.7 GHz) | 280 - 550 Mbps | 50 - 85 Mbps | 12 - 18 ms | Xem video 4K/8K không giật, tương tác thực tế ảo AR/VR, truyền dữ liệu siêu tốc |
| Mạng di động 5G NR (Vùng sóng tối ưu / Trạm gần) | Vượt 1.000 Mbps (1 Gbps) | Vượt 120 Mbps | Dưới 10 ms | Điều khiển từ xa trong công nghiệp tự động, xe tự hành, phẫu thuật y tế từ xa |