Danh sách nhà mạng di động Việt Nam
Danh mục các nhà mạng viễn thông di động sở hữu hạ tầng băng tần (MNO) và các nhà mạng di động ảo (MVNO) đang hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông tại thị trường Việt Nam.
Nhà mạng có hạ tầng
5 mạng di động MNOsở hữu trạm thu phát sóng và băng tần
Nhà mạng di động ảo
4+ mạng ảo MVNOthuê lại hạ tầng cung cấp dịch vụ
Tổng dung lượng thị trường
> 126 triệu thuê baodi động phát sinh cước
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông(Số: Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông thời kỳ 2021-2030)
| Tên thương hiệu nhà mạng | Đơn vị chủ quản / Doanh nghiệp | Mô hình mạng | Hạ tầng mạng sử dụng | Năm ra mắt dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| Viettel | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội | MNO (Hạ tầng riêng) | Hạ tầng trạm phát sóng và băng tần Viettel toàn quốc | 2.004 |
| VinaPhone | Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông (VNPT VinaPhone) | MNO (Hạ tầng riêng) | Hạ tầng trạm phát sóng và băng tần VNPT toàn quốc | 1.996 |
| MobiFone | Tổng công ty Viễn thông MobiFone | MNO (Hạ tầng riêng) | Hạ tầng trạm phát sóng và băng tần MobiFone toàn quốc | 1.993 |
| Vietnamobile | Công ty Cổ phần Viễn thông Di động Vietnamobile | MNO (Hạ tầng riêng) | Hạ tầng trạm phát sóng Vietnamobile | 2.009 |
| Wintel (Reddi cũ) | Công ty Cổ phần Mobicast (Tập đoàn Masan) | MVNO (Mạng ảo) | Thuê toàn bộ hạ tầng vô tuyến mạng VNPT VinaPhone | 2.020 |
| iTel | Công ty Cổ phần Viễn thông Đông Dương Telecom | MVNO (Mạng ảo) | Thuê toàn bộ hạ tầng vô tuyến mạng VNPT VinaPhone | 2.019 |
| VNSKY | Công ty TNHH Dịch vụ số VNSKY (VNPAY) | MVNO (Mạng ảo) | Thuê toàn bộ hạ tầng vô tuyến mạng MobiFone | 2.023 |
| FPT Mobile | Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (FPT Retail) | MVNO (Mạng ảo) | Thuê toàn bộ hạ tầng vô tuyến mạng MobiFone | 2.024 |