Bảng phân bổ dải tần số vô tuyến điện quốc tế ITU (Radio Regulations)
Bảng phân bổ tần số quốc tế theo Điều 5 của Quy định vô tuyến điện ITU, phân chia các băng tần cho các nghiệp vụ vô tuyến tại ba Vùng của ITU và kèm các chú thích liên quan. Dữ liệu hiện hành được đối chiếu theo Ấn bản Radio Regulations 2024, tích hợp các quyết định của WRC-23.
Ấn bản hiện hành
2024ấn bản
Số vùng phân bổ
3vùng ITU
Mốc hiệu lực chính
2025-01-01ngày
Khoảng tần số của các mục trích xuất
Dưới 8.3 kHz–110 kHzdải tần
Áp dụng từ: 2025-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: International Telecommunication Union (ITU)(Số: ITU RR 2024)
| Băng tần | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 |
|---|---|---|---|
| Dưới 8.3 kHz | Không phân bổ; chú thích 5.53, 5.54 | Không phân bổ; chú thích 5.53, 5.54 | Không phân bổ; chú thích 5.53, 5.54 |
| 8.3–9 kHz | Nghiệp vụ phụ trợ khí tượng; chú thích 5.54A | Nghiệp vụ phụ trợ khí tượng; chú thích 5.54B | Nghiệp vụ phụ trợ khí tượng; chú thích 5.54C |
| 9–11.3 kHz | Nghiệp vụ phụ trợ khí tượng; nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.54A | Nghiệp vụ phụ trợ khí tượng; nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.54A | Nghiệp vụ phụ trợ khí tượng; nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.54A |
| 11.3–14 kHz | Nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến | Nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến | Nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến |
| 14–19.95 kHz | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; chú thích 5.55, 5.56, 5.57 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; chú thích 5.55, 5.56, 5.57 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; chú thích 5.55, 5.56, 5.57 |
| 19.95–20.05 kHz | Tần số và thời gian chuẩn (20 kHz) | Tần số và thời gian chuẩn (20 kHz) | Tần số và thời gian chuẩn (20 kHz) |
| 20.05–70 kHz | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; chú thích 5.56, 5.57, 5.58 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; chú thích 5.56, 5.57, 5.58 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; chú thích 5.56, 5.57, 5.58 |
| 70–72 kHz | Nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.60 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; chú thích 5.57, 5.59 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; nghiệp vụ dẫn đường hàng hải; chú thích 5.60 |
| 70–90 kHz | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; nghiệp vụ dẫn đường hàng hải; chú thích 5.57, 5.60 | Không có mục phân bổ trong bảng trích xuất | Không có mục phân bổ trong bảng trích xuất |
| 72–84 kHz | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.56, 5.57, 5.60 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.57, 5.60 | Không có mục phân bổ trong bảng trích xuất |
| 84–86 kHz | Nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.60 | Nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.60 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; chú thích 5.57, 5.59 |
| 86–90 kHz | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.57 | Nghiệp vụ cố định; nghiệp vụ di động hàng hải; nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.56, 5.57, 5.60 | Không có mục phân bổ trong bảng trích xuất |
| 90–110 kHz | Nghiệp vụ dẫn đường vô tuyến; chú thích 5.62 | Nghiệp vụ cố định; chú thích 5.64 | Không có mục phân bổ trong bảng trích xuất |