Băng tần di động 4G và 5G
Danh mục các băng tần vô tuyến điện được Bộ Thông tin và Truyền thông quy hoạch và cấp phép thương mại cho dịch vụ thông tin di động băng rộng 4G LTE và mạng 5G NR.
Băng tần 5G đắc địa
Băng tần vàng 2.6 GHzViettel trúng đấu giá khối B1
Băng tần 5G tốc độ cao
Băng tần C-Band 3.7 GHzVinaPhone (C2) & MobiFone (C3)
Trục chính 4G
Băng tần 1800/2100 MHzxương sống cho 4G LTE hiện hữu
Áp dụng từ: 2024-03-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Tần số Vô tuyến điện(Số: Bản đồ phân bổ kênh tần số truyền hình số DVB-T2)
| Ký hiệu băng tần 3GPP | Dải tần số (MHz) | Công nghệ triển khai | Nhà mạng sở hữu giấy phép | Vai trò chiến lược trong mạng |
|---|---|---|---|---|
| Băng tần 900 MHz (B8) | 880 - 915 / 925 - 960 MHz | 4G LTE (Chuyển đổi từ 2G) | Viettel, VNPT VinaPhone, MobiFone | Vùng phủ sóng 4G cự ly xa, xuyên thấu công trình sâu ở đô thị và nông thôn |
| Băng tần 1800 MHz (B3) | 1710 - 1785 / 1805 - 1880 MHz | 4G LTE | Viettel, VNPT VinaPhone, MobiFone, Vietnamobile | Băng tần dung lượng chủ lực quốc gia, xử lý hơn 60% lưu lượng data 4G hiện nay |
| Băng tần 2100 MHz (B1) | 1920 - 1980 / 2110 - 2170 MHz | 4G LTE / 5G Dynamic DSS | Viettel, VNPT VinaPhone, MobiFone | Bổ sung dung lượng mạng tại đô thị mật độ cao, chuyển dịch từ 3G cũ sang 4G/5G |
| Băng tần 2600 MHz (B38/41 - n41) | 2500 - 2600 MHz (Khối B1) | 4G TDD & 5G NR | Viettel (Trúng đấu giá tháng 3/2024) | Tối ưu hóa kép: tăng tốc 4G LTE và triển khai mạng 5G mật độ trạm dày tại các tỉnh thành |
| Băng tần 3700 - 3800 MHz (n78 - C2) | 3700 - 3800 MHz (Khối C2) | 5G NR | VNPT VinaPhone (Trúng đấu giá tháng 3/2024) | Băng tần 5G siêu tốc độ C-Band, phục vụ khu công nghiệp, IoT, đô thị thông minh |
| Băng tần 3800 - 3900 MHz (n78 - C3) | 3800 - 3900 MHz (Khối C3) | 5G NR | Tổng công ty MobiFone (Trúng đấu giá tháng 7/2024) | Băng tần 5G tốc độ cao phục vụ khách hàng doanh nghiệp, cảng biển và khu công nghệ cao |