Danh sách giấy phép sử dụng băng tần
Danh mục các giấy phép sử dụng băng tần số vô tuyến điện thương mại do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho các nhà mạng viễn thông sau các cuộc đấu giá quyền sử dụng tần số năm 2024.
Giá trị đấu giá
Đấu giá thành công 2024thu ngân sách > 12.000 tỷ đồng
Thời hạn giấy phép
Thời hạn cấp phép 15 nămtừ 2024 đến 2039
Điều kiện cấp phép
Cam kết phủ sóng 5Gbắt buộc triển khai tối thiểu 3.000 trạm
Áp dụng từ: 2024-04-11•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Cục Tần số Vô tuyến điện(Số: Bản đồ phân bổ kênh tần số truyền hình số DVB-T2)
| Số Giấy phép sử dụng băng tần | Nhà mạng được cấp phép | Khối băng tần trúng đấu giá | Độ rộng băng thông | Thời hạn hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| GP-BTTTT số 115/GP-BTTTT | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) | Khối băng tần B1 (2500 - 2600 MHz) | 100 MHz TDD | 2039-04-11 |
| GP-BTTTT số 118/GP-BTTTT | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Khối băng tần C2 (3700 - 3800 MHz) | 100 MHz TDD | 2039-04-11 |
| GP-BTTTT số 225/GP-BTTTT | Tổng công ty Viễn thông MobiFone | Khối băng tần C3 (3800 - 3900 MHz) | 100 MHz TDD | 2039-07-10 |
| Gia hạn giấy phép băng tần 1800 | Viettel, VNPT, MobiFone | Dải 1710 - 1785 / 1805 - 1880 MHz | 20 MHz x 2 FDD mỗi mạng | 2026-09-15 |
| Tái phân bổ băng tần 900 | Viettel, VNPT, MobiFone | Dải 880 - 915 / 925 - 960 MHz | 8.4 - 12 MHz FDD mỗi mạng | 2026-09-15 |