Phân bổ và cấp phép tần số vô tuyến điện Việt Nam
Bảng phân bổ phổ tần, băng tần di động và giấy phép sử dụng băng tần.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.permit-license-registry (v2.3.0)
Quy mô bản ghi8 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số giấy phép | Chủ thể được cấp | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Ngày hiệu lực | Ngày hết hạn | Trạng thái | Địa bàn | Loại giấy phép | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| vn-spectrum-2500-2600-viettel-2024 | Khối B1, 2500–2600 MHz | — | — | — | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) | Bộ Thông tin và Truyền thông | — | — | Đã trúng đấu giá; giấy phép sử dụng băng tần có thời hạn 15 năm theo nguồn đấu giá, ngày hiệu lực cụ thể chưa được nguồn công bố. | Thông tin di động IMT-Advanced và các phiên bản tiếp theo; TDD; băng tần 4G/5G | https://rfd.gov.vn/tin-tuc/Pages/hoat-dong-sukien.aspx?ItemID=3196 |
| vn-spectrum-3700-3800-vnpt-2024 | Khối C2, 3700–3800 MHz | — | — | — | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Bộ Thông tin và Truyền thông | — | — | Đã được phê duyệt kết quả trúng đấu giá ngày 27/03/2024; thời hạn sử dụng 15 năm, ngày hiệu lực cụ thể chưa được nguồn công bố. | Thông tin di động IMT-2020 và các phiên bản tiếp theo; TDD; 5G | https://rfd.gov.vn/hoidap/Pages/hd-cap-phep.aspx?ItemID=3209 |
| vn-spectrum-3800-3900-mobifone-2024 | Khối C3, 3800–3900 MHz | — | — | — | Tổng công ty Viễn thông MobiFone | Bộ Thông tin và Truyền thông | — | — | Đã trúng đấu giá quyền sử dụng; nguồn công bố quy định thời hạn giấy phép 15 năm nhưng không nêu ngày hiệu lực cụ thể. | Thông tin di động IMT-2020 và các phiên bản tiếp theo; TDD; 5G | https://www.rfd.gov.vn/tin-tuc/pages/hoat-dong-sukien.aspx?ItemID=3241 |
| vn-spectrum-713-723-768-778-viettel-2025 | Cặp khối B2-B2', 713–723 MHz và 768–778 MHz | — | — | — | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) | Bộ Khoa học và Công nghệ | — | — | Đã trúng đấu giá ngày 20/05/2025; ngày hiệu lực giấy phép cụ thể chưa được nguồn công bố. | Thông tin di động IMT-Advanced và các phiên bản tiếp theo; FDD; băng tần 4G/5G | https://mst.gov.vn/dot-pha-theo-nghi-quyet-57-thuong-mai-hoa-5g-thuc-day-phat-trien-kinh-te-so-theo-chieu-sau-197260329133308364.htm |
| vn-spectrum-703-713-758-768-vnpt-2025 | Cặp khối B1-B1', 703–713 MHz và 758–768 MHz | — | — | — | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Bộ Khoa học và Công nghệ | — | — | Đã trúng đấu giá ngày 16/09/2025; ngày hiệu lực giấy phép cụ thể chưa được nguồn công bố. | Thông tin di động IMT-Advanced và các phiên bản tiếp theo; FDD; băng tần 4G/5G | https://mst.gov.vn/dot-pha-theo-nghi-quyet-57-thuong-mai-hoa-5g-thuc-day-phat-trien-kinh-te-so-theo-chieu-sau-197260329133308364.htm |
| vn-spectrum-900-c3-c3-vnpt-2026 | Cặp khối C3-C3', 900–905 MHz và 945–950 MHz | — | — | — | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Bộ Khoa học và Công nghệ | — | — | Đã trúng đấu giá ngày 09/09/2026; giấy phép sử dụng có thời hạn 15 năm kể từ ngày hiệu lực, ngày hiệu lực cụ thể chưa được nguồn công bố. | Dịch vụ di động 4G và các công nghệ tiếp theo | https://www.rfd.gov.vn/tin-tuc/Pages/hoat-dong-sukien.aspx?ItemID=3446 |
| vn-spectrum-900-c4-c4-viettel-2026 | Cặp khối C4-C4', 905–910 MHz và 950–955 MHz | — | — | — | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) | Bộ Khoa học và Công nghệ | — | — | Đã trúng đấu giá ngày 09/09/2026; giấy phép sử dụng có thời hạn 15 năm kể từ ngày hiệu lực, ngày hiệu lực cụ thể chưa được nguồn công bố. | Dịch vụ di động 4G và các công nghệ tiếp theo | https://www.rfd.gov.vn/tin-tuc/Pages/hoat-dong-sukien.aspx?ItemID=3446 |
| vn-spectrum-900-c5-c5-vietnamobile-2026 | Cặp khối C5-C5', 910–915 MHz và 955–960 MHz | — | — | — | Công ty Cổ phần Viễn thông di động Vietnamobile | Bộ Khoa học và Công nghệ | — | — | Đã trúng đấu giá ngày 09/09/2026; giấy phép sử dụng có thời hạn 15 năm kể từ ngày hiệu lực, ngày hiệu lực cụ thể chưa được nguồn công bố. | Dịch vụ di động 4G và các công nghệ tiếp theo | https://www.rfd.gov.vn/tin-tuc/Pages/hoat-dong-sukien.aspx?ItemID=3446 |