Đấu giá và phân bổ băng tần toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về đấu giá và phân bổ băng tần theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Mã lược đồ chuẩn hoábop.permit-license-registry (v2.3.0)
Quy mô bản ghi12 dòng dữ liệu
| Mã định danh | Tên / chỉ tiêu | Số giấy phép | Chủ thể được cấp | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Ngày hiệu lực | Ngày hết hạn | Trạng thái | Địa bàn | Loại giấy phép | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| US-FCC-AUCTION-113-2026 | Đấu giá AWS-3 Auction 113; 200 giấy phép thuộc các dải 1695–1710, 1755–1780 và 2155–2180 MHz | Hoa Kỳ | — | FCC Auction 113; 200 giấy phép | 7 bên thắng đấu giá; phân bổ theo từng giấy phép được công bố trong bảng kết quả FCC | Federal Communications Commission (FCC) | 2026-08-26 | — | Đấu giá kết thúc ngày 2026-06-23; thông báo FCC ngày 2026-08-26 xác nhận cấp 199 giấy phép thuộc 6 hồ sơ. Nguồn đã kiểm tra chưa xác nhận tình trạng giấy phép thứ 200. | AWS-3; 1695–1710 MHz, 1755–1780 MHz, 2155–2180 MHz | https://docs.fcc.gov/public/attachments/DA-26-886A1.pdf |
| HK-2025-2.5-2.6-A1 | Khối A1: 2515–2520 MHz ghép cặp 2635–2640 MHz | Hong Kong | 2028-06-01 | A1 | China Mobile Hong Kong Company Limited | Communications Authority, Hong Kong; OFCA | 2025-12-11 | — | Thắng thầu được xác nhận trong thông báo người thắng đấu giá | Băng tần 2.5/2.6 GHz; dịch vụ di động công cộng | https://www.ofca.gov.hk/filemanager/ofca/en/content_1761/SuccessfulBidderNotice.pdf |
| HK-2025-2.5-2.6-A2 | Khối A2: 2520–2525 MHz ghép cặp 2640–2645 MHz | Hong Kong | 2028-06-01 | A2 | SmarTone Mobile Communications Limited | Communications Authority, Hong Kong; OFCA | 2025-12-11 | — | Thắng thầu được xác nhận trong thông báo người thắng đấu giá | Băng tần 2.5/2.6 GHz; dịch vụ di động công cộng | https://www.ofca.gov.hk/filemanager/ofca/en/content_1761/SuccessfulBidderNotice.pdf |
| HK-2025-2.5-2.6-A3 | Khối A3: 2525–2530 MHz ghép cặp 2645–2650 MHz | Hong Kong | 2028-06-01 | A3 | SmarTone Mobile Communications Limited | Communications Authority, Hong Kong; OFCA | 2025-12-11 | — | Thắng thầu được xác nhận trong thông báo người thắng đấu giá | Băng tần 2.5/2.6 GHz; dịch vụ di động công cộng | https://www.ofca.gov.hk/filemanager/ofca/en/content_1761/SuccessfulBidderNotice.pdf |
| HK-2025-2.5-2.6-A4 | Khối A4: 2530–2535 MHz ghép cặp 2650–2655 MHz | Hong Kong | 2028-06-01 | A4 | Genius Brand Limited | Communications Authority, Hong Kong; OFCA | 2025-12-11 | — | Thắng thầu được xác nhận trong thông báo người thắng đấu giá | Băng tần 2.5/2.6 GHz; dịch vụ di động công cộng | https://www.ofca.gov.hk/filemanager/ofca/en/content_1761/SuccessfulBidderNotice.pdf |
| HK-2025-2.5-2.6-A5 | Khối A5: 2535–2540 MHz ghép cặp 2655–2660 MHz | Hong Kong | 2028-06-01 | A5 | Genius Brand Limited | Communications Authority, Hong Kong; OFCA | 2025-12-11 | — | Thắng thầu được xác nhận trong thông báo người thắng đấu giá | Băng tần 2.5/2.6 GHz; dịch vụ di động công cộng | https://www.ofca.gov.hk/filemanager/ofca/en/content_1761/SuccessfulBidderNotice.pdf |
| TH-NBTC-2025-2100-AWN | Phân bổ 2100 MHz: 1965–1980 MHz ghép cặp 2155–2170 MHz | Thái Lan | — | NBTC auction 2025; 3 khối | Advanced Wireless Network Company Limited | National Broadcasting and Telecommunications Commission (NBTC), Thailand | — | — | Kết quả đấu giá được NBTC phê chuẩn ngày 2025-07-06 | 2100 MHz; dịch vụ viễn thông di động | https://www.nbtc.go.th/News/Press-Center/72465.aspx?lang=th-th |
| TH-NBTC-2025-2300-TUC | Phân bổ 2300 MHz: 2300–2370 MHz | Thái Lan | — | NBTC auction 2025; 7 khối | True Move H Universal Communication Company Limited | National Broadcasting and Telecommunications Commission (NBTC), Thailand | — | — | Kết quả đấu giá được NBTC phê chuẩn ngày 2025-07-06 | 2300 MHz; dịch vụ viễn thông di động | https://www.nbtc.go.th/News/Press-Center/72465.aspx?lang=th-th |
| TH-NBTC-2025-1500-TUC | Phân bổ 1500 MHz: 1452–1472 MHz | Thái Lan | — | NBTC auction 2025; 4 khối | True Move H Universal Communication Company Limited | National Broadcasting and Telecommunications Commission (NBTC), Thailand | — | — | Kết quả đấu giá được NBTC phê chuẩn ngày 2025-07-06 | 1500 MHz; dịch vụ viễn thông di động | https://www.nbtc.go.th/News/Press-Center/72465.aspx?lang=th-th |
| UK-OFCom-MMWAVE-2025-EE | Phân bổ mmWave: 26.7–27.5 GHz và 41.5–42.5 GHz | Vương quốc Anh; khu vực mật độ cao | — | Ofcom mmWave auction 2025 | EE | Office of Communications (Ofcom) | 2025-10-24 | — | Ofcom xác nhận đã cấp giấy phép sau đấu giá | 26 GHz và 40 GHz; mmWave | https://www.ofcom.org.uk/spectrum/spectrum-awards/ofcom-spectrum-auction-final-results-announced |
| UK-OFCom-MMWAVE-2025-O2 | Phân bổ mmWave: 25.1–25.9 GHz và 40.5–41.5 GHz | Vương quốc Anh; khu vực mật độ cao | — | Ofcom mmWave auction 2025 | O2 | Office of Communications (Ofcom) | 2025-10-24 | — | Ofcom xác nhận đã cấp giấy phép sau đấu giá | 26 GHz và 40 GHz; mmWave | https://www.ofcom.org.uk/spectrum/spectrum-awards/ofcom-spectrum-auction-final-results-announced |
| UK-OFCom-MMWAVE-2025-VODAFONETHREE | Phân bổ mmWave: 25.9–26.7 GHz và 42.5–43.5 GHz | Vương quốc Anh; khu vực mật độ cao | — | Ofcom mmWave auction 2025 | VodafoneThree | Office of Communications (Ofcom) | 2025-10-24 | — | Ofcom xác nhận đã cấp giấy phép sau đấu giá | 26 GHz và 40 GHz; mmWave | https://www.ofcom.org.uk/spectrum/spectrum-awards/ofcom-spectrum-auction-final-results-announced |