Danh sách ASN Việt Nam
Danh mục các số hiệu mạng độc lập (Autonomous System Number - ASN) được VNNIC và Tổ chức quản lý địa chỉ IP châu Á - Thái Bình Dương (APNIC) cấp phát cho các ISP, trung tâm dữ liệu và cơ quan tại Việt Nam để định tuyến BGP toàn cầu.
Tổng số ASN cấp phát
> 650 số hiệu ASNđược phân bổ tại Việt Nam
Bảo mật định tuyến
100% triển khai RPKIxác thực định tuyến chống giả mạo BGP
Trạm trung chuyển VNIX
VNIX Quốc giatrung chuyển Internet đa kết nối
Áp dụng từ: 2024-01-01•Phiên bản: 2026.09•Nguồn: Bộ Thông tin và Truyền thông(Số: Báo cáo tài nguyên Internet Việt Nam)
| Số hiệu mạng độc lập (ASN) | Tổ chức / Doanh nghiệp sở hữu | Vai trò trong hạ tầng Internet | Quy mô tiền tố định tuyến BGP |
|---|---|---|---|
| AS7552 | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) | Mạng trục viễn thông di động và FTTH Tier-1 nội địa | Hơn 500 tiền tố IPv4 và 150 tiền tố IPv6 công bố toàn cầu |
| AS45899 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) | Mạng trục BGP quốc gia VNPT-Net và mạng truy nhập VinaPhone | Hơn 450 tiền tố IPv4 và 120 tiền tố IPv6 công bố toàn cầu |
| AS18403 | Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FPT Telecom) | ISP băng rộng FTTH và trung tâm dữ liệu FPT Telecom | Hơn 200 tiền tố IPv4 và 80 tiền tố IPv6 công bố toàn cầu |
| AS7643 | Tổng công ty Viễn thông MobiFone | Mạng trục thông tin di động và dịch vụ số MobiFone | Hơn 120 tiền tố IPv4 và 60 tiền tố IPv6 công bố toàn cầu |
| AS24086 | Trung tâm Internet Việt Nam (VNNIC - Trạm VNIX) | Trạm trung chuyển Internet quốc gia kết nối các ISP nội địa | Định tuyến lưu lượng trao đổi trực tiếp giữa các ISP lớn không qua cổng quốc tế |
| AS135905 | Công ty CP Hạ tầng Viễn thông CMC (CMC Telecom) | Mạng hạ tầng truyền dẫn quốc tế và trung tâm dữ liệu CMC DC | Hơn 90 tiền tố IPv4 và 40 tiền tố IPv6 kết nối cáp quang xuyên Việt |