Thị trường và đăng ký tên miền toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về thị trường và đăng ký tên miền theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Tổng số tên miền trên toàn bộ TLD
401.6triệu tên miền
2026-Q2 (cuối quý, 2026-06-30)
Tên miền ccTLD
148.6triệu tên miền
2026-Q2 (cuối quý, 2026-06-30)
Tên miền .com và .net cộng gộp
179.1triệu tên miền
2026-Q2 (cuối quý, 2026-06-30)
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số tên miền trên toàn bộ TLD | Toàn cầu | 2026-Q2 (cuối quý, 2026-06-30) | 401,6 | triệu tên miền | quarterly | Tổng số đăng ký tên miền được DNIB báo cáo trên tất cả TLD. | https://www.dnib.com/articles/the-domain-name-industry-brief-q2-2026 |
| Tên miền ccTLD | Toàn cầu | 2026-Q2 (cuối quý, 2026-06-30) | 148,6 | triệu tên miền | quarterly | Tổng số đăng ký dưới các ccTLD theo DNIB. | https://www.dnib.com/articles/the-domain-name-industry-brief-q2-2026 |
| Tên miền .com và .net cộng gộp | Toàn cầu | 2026-Q2 (cuối quý, 2026-06-30) | 179,1 | triệu tên miền | quarterly | Tổng cơ sở tên miền .com và .net theo DNIB; số liệu được đối chiếu với thông cáo kết quả Q2 của VeriSign. | https://www.dnib.com/articles/the-domain-name-industry-brief-q2-2026 |
| Tên miền .com | Toàn cầu | 2026-Q2 (tại ngày 2026-06-30) | 166,6 | triệu tên miền | quarterly | Quy mô cơ sở tên miền .com được DNIB báo cáo. | https://www.dnib.com/articles/the-domain-name-industry-brief-q2-2026 |
| Tên miền .net | Toàn cầu | 2026-Q2 (tại ngày 2026-06-30) | 12,5 | triệu tên miền | quarterly | Quy mô cơ sở tên miền .net được DNIB báo cáo. | https://www.dnib.com/articles/the-domain-name-industry-brief-q2-2026 |
| Tên miền new gTLD | Toàn cầu | 2026-Q2 (cuối quý, 2026-06-30) | 52,9 | triệu tên miền | quarterly | Tổng số đăng ký dưới new gTLD theo DNIB. | https://www.dnib.com/articles/the-domain-name-industry-brief-q2-2026 |
| Tên miền legacy gTLD khác, không gồm .com và .net | Toàn cầu | 2026-Q2 (cuối quý, 2026-06-30) | 21 | triệu tên miền | quarterly | Tổng đăng ký dưới legacy gTLD, loại trừ .com và .net, theo DNIB. | https://www.dnib.com/articles/the-domain-name-industry-brief-q2-2026 |
| Tên miền .vn đang duy trì | Việt Nam | 2026-08-15 | 699.722 | tên miền | monthly | Số tên miền .vn đang được duy trì theo số liệu Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. | https://mst.gov.vn/so-lieu-tang-truong-linh-vuc-vien-thong-thang-8-2026-197260827135605184.htm |
| Tên miền .vn phát triển mới trong tháng | Việt Nam | 2026-08 | 20.355 | tên miền | monthly | Số tên miền .vn phát triển mới trong tháng theo số liệu Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. | https://mst.gov.vn/so-lieu-tang-truong-linh-vuc-vien-thong-thang-8-2026-197260827135605184.htm |