Trung tâm dữ liệu và cloud toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về trung tâm dữ liệu và cloud theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Số trung tâm dữ liệu
5427cơ sở
2025
Số trung tâm dữ liệu
529cơ sở
2025
Số trung tâm dữ liệu
523cơ sở
2025
Phiên bản: 2026.09.28•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trung tâm dữ liệu | Hoa Kỳ | 2025 | 5.427 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Đức | 2025 | 529 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Vương quốc Anh | 2025 | 523 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Trung Quốc | 2025 | 449 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Canada | 2025 | 337 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Pháp | 2025 | 322 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Australia | 2025 | 314 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Hà Lan | 2025 | 298 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Nga | 2025 | 251 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Nhật Bản | 2025 | 222 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Brazil | 2025 | 197 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Mexico | 2025 | 173 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Italy | 2025 | 168 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Ấn Độ | 2025 | 153 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Số trung tâm dữ liệu | Ba Lan | 2025 | 144 | cơ sở | hằng năm | Số cơ sở theo Cloudscene, được Stanford HAI công bố trong AI Index 2026; số lượng không phản ánh quy mô, công suất tính toán hoặc mức sử dụng. | https://hai.stanford.edu/assets/files/ai_index_report_2026.pdf |
| Điện năng tiêu thụ của trung tâm dữ liệu (ước tính IEA) | Toàn cầu | 2025 | 485 | TWh | hằng năm | Ước tính của IEA trong báo cáo Key Questions on Energy and AI; IEA cho biết nhu cầu điện trung tâm dữ liệu tăng 17% trong năm 2025. | https://www.iea.org/reports/key-questions-on-energy-and-ai/executive-summary |
| Tăng trưởng nhu cầu điện trung tâm dữ liệu | Toàn cầu | 2025 | 17 | % | hằng năm | Tỷ lệ tăng được IEA công bố trong báo cáo Key Questions on Energy and AI. | https://www.iea.org/reports/key-questions-on-energy-and-ai/executive-summary |
| Điện năng tiêu thụ của trung tâm dữ liệu (dự báo IEA) | Toàn cầu | 2030 | 950 | TWh | hằng năm | Dự báo cập nhật của IEA trong báo cáo Key Questions on Energy and AI. | https://www.iea.org/reports/key-questions-on-energy-and-ai/executive-summary |
| Điện năng tiêu thụ của trung tâm dữ liệu (ước tính Gartner) | Toàn cầu | 2025 | 447 | TWh | hằng năm | Ước tính Gartner công bố tháng 6/2026; giữ riêng với ước tính IEA do khác nguồn và phương pháp. | https://www.gartner.com/en/newsroom/press-releases/2026-06-10-gartner-says-data-center-electricity-demand-to-grow-26-percent-in-2026 |
| Điện năng tiêu thụ của trung tâm dữ liệu (dự báo Gartner) | Toàn cầu | 2026 | 565 | TWh | hằng năm | Dự báo Gartner công bố tháng 6/2026. | https://www.gartner.com/en/newsroom/press-releases/2026-06-10-gartner-says-data-center-electricity-demand-to-grow-26-percent-in-2026 |
| Nhu cầu công suất điện trung tâm dữ liệu (ước tính Gartner) | Toàn cầu | 2025 | 104 | GW | hằng năm | Ước tính nhu cầu công suất điện của Gartner; chỉ tiêu công suất khác với điện năng tiêu thụ tính bằng TWh. | https://www.gartner.com/en/newsroom/press-releases/2026-06-10-gartner-says-data-center-electricity-demand-to-grow-26-percent-in-2026 |
| Nhu cầu công suất điện trung tâm dữ liệu (dự báo Gartner) | Toàn cầu | 2026 | 132 | GW | hằng năm | Dự báo nhu cầu công suất điện của Gartner công bố tháng 6/2026; chỉ tiêu công suất khác với điện năng tiêu thụ tính bằng TWh. | https://www.gartner.com/en/newsroom/press-releases/2026-06-10-gartner-says-data-center-electricity-demand-to-grow-26-percent-in-2026 |
| Số trung tâm dữ liệu | Việt Nam | H1 2026 | 30 | cơ sở | nửa năm | Số liệu trong bản đồ thị trường trung tâm dữ liệu APAC của Cushman & Wakefield, kỳ H1 2026. | https://view.ceros.com/cushmanwakefield-apac/apac-data-centres-group-interactive-map-2 |
| Công suất trung tâm dữ liệu đang vận hành | Việt Nam | H1 2026 | 73 | MW | nửa năm | Công suất đang vận hành theo bản đồ thị trường APAC của Cushman & Wakefield. | https://view.ceros.com/cushmanwakefield-apac/apac-data-centres-group-interactive-map-2 |
| Công suất trung tâm dữ liệu đang xây dựng | Việt Nam | H1 2026 | 19 | MW | nửa năm | Công suất đang xây dựng theo bản đồ thị trường APAC của Cushman & Wakefield. | https://view.ceros.com/cushmanwakefield-apac/apac-data-centres-group-interactive-map-2 |
| Công suất trung tâm dữ liệu theo kế hoạch | Việt Nam | H1 2026 | 100 | MW | nửa năm | Công suất được lên kế hoạch theo bản đồ thị trường APAC của Cushman & Wakefield. | https://view.ceros.com/cushmanwakefield-apac/apac-data-centres-group-interactive-map-2 |
| Nguồn cung trung tâm dữ liệu tại 16 thị trường lớn | Toàn cầu, 16 thị trường lớn theo CBRE | Q1 2026 | 16 | GW | hằng quý | Nguồn cung gộp tại 16 thị trường lớn theo CBRE Research; không đại diện cho tổng công suất toàn cầu. | https://www.cbre.com/press-releases/global-data-center-supply-demand-scarcity-available-space |
| Tỷ lệ diện tích trung tâm dữ liệu còn trống tại 16 thị trường lớn | Toàn cầu, 16 thị trường lớn theo CBRE | Q1 2026 | 6,7 | % | hằng quý | Tỷ lệ vacancy bình quân do CBRE Research công bố cho 16 thị trường lớn. | https://www.cbre.com/press-releases/global-data-center-supply-demand-scarcity-available-space |