Bình đẳng giới toàn cầu
Bộ dữ liệu tổng hợp bền vững về bình đẳng giới theo quốc gia/vùng và thời gian; các chỉ tiêu thành phần là dimensions/metrics trong cùng data product.
Global Gender Gap Index
69.2% khoảng cách giới đã khép lại
2026
Economic Participation and Opportunity
61.7% khoảng cách giới đã khép lại
2026
Educational Attainment
96.9% khoảng cách giới đã khép lại
2026
Phiên bản: 2026.09.16•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Global Gender Gap Index | Toàn cầu (145 nền kinh tế) | 2026 | 69,2 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Điểm tổng hợp WEF trên bốn phân chỉ số; điểm toàn cầu của 145 nền kinh tế trong kỳ 2026. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Economic Participation and Opportunity | Toàn cầu (nhóm 143 nền kinh tế có dữ liệu so sánh 2025–2026) | 2026 | 61,7 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Phân chỉ số WEF về tham gia và cơ hội kinh tế; giá trị được báo cáo trong so sánh cùng nhóm giữa hai kỳ. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Educational Attainment | Toàn cầu (nhóm 143 nền kinh tế có dữ liệu so sánh 2025–2026) | 2026 | 96,9 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Phân chỉ số WEF về trình độ giáo dục; giá trị được báo cáo trong so sánh cùng nhóm giữa hai kỳ. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Health and Survival | Toàn cầu (nhóm 143 nền kinh tế có dữ liệu so sánh 2025–2026) | 2026 | 96,2 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Phân chỉ số WEF về sức khỏe và sự sống; giá trị được báo cáo trong so sánh cùng nhóm giữa hai kỳ. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Political Empowerment | Toàn cầu (nhóm 143 nền kinh tế có dữ liệu so sánh 2025–2026) | 2026 | 22,1 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Phân chỉ số WEF về trao quyền chính trị; giá trị được báo cáo trong so sánh cùng nhóm giữa hai kỳ. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Global Gender Gap Index | Viet Nam | 2026 | 70,7 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Điểm tổng hợp WEF trên bốn phân chỉ số; Viet Nam xếp hạng 84 trong kỳ 2026. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Economic Participation and Opportunity | Viet Nam | 2026 | 75,2 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Phân chỉ số WEF về tham gia và cơ hội kinh tế. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Educational Attainment | Viet Nam | 2026 | 97,1 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Phân chỉ số WEF về trình độ giáo dục. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Health and Survival | Viet Nam | 2026 | 95,2 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Phân chỉ số WEF về sức khỏe và sự sống. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Political Empowerment | Viet Nam | 2026 | 15,3 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Phân chỉ số WEF về trao quyền chính trị. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Global Gender Gap Index | Iceland | 2026 | 93 | % khoảng cách giới đã khép lại | hằng năm | Điểm tổng hợp WEF trên bốn phân chỉ số; Iceland xếp hạng 1 trong kỳ 2026. | https://www.weforum.org/publications/global-gender-gap-report-2026/in-full/benchmarking-gender-gaps-2026/ |
| Gender Inequality Index | Viet Nam | 2023 | 0,299 | điểm GII (0–1; thấp hơn biểu thị ít bất bình đẳng giới hơn) | hằng năm | Chỉ số UNDP tổng hợp bất bình đẳng về sức khỏe sinh sản, trao quyền và thị trường lao động; giá trị năm 2023 trong Bảng 5 của Human Development Report 2025. | https://hdr.undp.org/system/files/documents/global-report-document/hdr2025reporten.pdf |