Bộ chỉ tiêu và tiến độ SDG Việt Nam
Bộ chỉ tiêu SDG và trạng thái tiến độ thực hiện các mục tiêu tại Việt Nam.
Điểm Chỉ số SDG Việt Nam
73.84điểm trên thang 0–100
2026
Thứ hạng Chỉ số SDG Việt Nam
58hạng trong 169 quốc gia được xếp hạng
2026
Số chỉ tiêu trong Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam
145chỉ tiêu
2025
Phiên bản: 2026.09.29•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm Chỉ số SDG Việt Nam | Việt Nam | 2026 | 73,84 | điểm trên thang 0–100 | — | Điểm tổng hợp đo tiến độ trên cả 17 mục tiêu; thang 0–100, trong đó 100 biểu thị đã đạt các mục tiêu SDG. | https://dashboards.sdgindex.org/rankings/ |
| Thứ hạng Chỉ số SDG Việt Nam | Việt Nam | 2026 | 58 | hạng trong 169 quốc gia được xếp hạng | — | — | https://dashboards.sdgindex.org/rankings/ |
| Số chỉ tiêu trong Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam | Việt Nam | 2025 | 145 | chỉ tiêu | — | Số lượng chỉ tiêu theo Phụ lục I Thông tư 02/2025/TT-BKHĐT. | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-print.aspx?ItemID=174767 |
| Số mục tiêu phát triển bền vững được phản ánh trong bộ chỉ tiêu quốc gia | Việt Nam | 2025 | 17 | mục tiêu | — | — | https://vbpl.vn/TW/Pages/vbpq-print.aspx?ItemID=174767 |