BOP DatabopDATA
Tìm dữ liệu...⌘K
Sẵn sàng
VI

Dân số & nhân khẩu học

Danh mục chuẩn hóa cho dân số & nhân khẩu học

Trang dữ liệu

Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Dân số & nhân khẩu học

Tuổi thọ trung bình

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của người dân Việt Nam, phân theo giới tính (nam, nữ) và so sánh qua các năm theo báo cáo dân số của Tổng cục Thống kê và Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Dân số & nhân khẩu học

Dân số Việt Nam hiện nay

Tổng quy mô dân số Việt Nam, tỷ số giới tính, tốc độ tăng dân số bình quân và mật độ dân số trên phạm vi toàn quốc theo số liệu chính thức của Tổng cục Thống kê (chính thức vượt ngưỡng 100 triệu người vào tháng 4 năm 2023).

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Dân số & nhân khẩu học

Dân số theo tỉnh thành

Phân bố quy mô dân số, tỷ lệ dân số thành thị - nông thôn và mật độ dân số trên 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo kết quả điều tra dân số thường niên của Tổng cục Thống kê.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Dân số & nhân khẩu học

Cơ cấu dân số theo tuổi và giới tính

Cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi chính (0-14 tuổi, 15-64 tuổi, từ 65 tuổi trở lên), chỉ số già hóa dân số và tỷ số giới tính khi sinh theo số liệu thống kê dân số của Tổng cục Thống kê.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực
Kinh tế vĩ mô, Dân số & Chỉ số xã hội/Dân số & nhân khẩu học

Tỷ suất sinh và tỷ suất tử

Tổng tỷ suất sinh (TFR), tỷ suất sinh thô (CBR), tỷ suất chết thô (CDR) và tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi (IMR) của Việt Nam theo công bố chính thức của Tổng cục Thống kê và Bộ Y tế.

Việt Namv2026.09Đang hiệu lực