Dân số và nhân khẩu học Việt Nam
Bộ dữ liệu chuyên sâu về dân số và nhân khẩu học tại Việt Nam, ưu tiên phân tổ trong nước như tỉnh/thành, ngành, nhóm đối tượng hoặc entity khi nguồn chính thức có.
Dân số trung bình
102.3triệu người
2025
Mức tăng dân số so với năm trước
1001.6nghìn người
2025
Tốc độ tăng dân số
0.99%
2025
Phiên bản: 2026.01.05•Lược đồ: bop.statistical-series
| Tên / chỉ tiêu | Kỳ dữ liệu | Địa bàn | Giá trị | Đơn vị | Tần suất | Phương pháp | URL nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số trung bình | Việt Nam | 2025 | 102,3 | triệu người | hằng năm | Ước tính dân số trung bình năm; số liệu được công bố làm tròn đến một chữ số thập phân. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Mức tăng dân số so với năm trước | Việt Nam | 2025 | 1.001,6 | nghìn người | hằng năm | Mức tăng so với năm 2024 được Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tốc độ tăng dân số | Việt Nam | 2025 | 0,99 | % | hằng năm | Tốc độ tăng so với năm 2024 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Dân số thành thị | Việt Nam — thành thị | 2025 | 39,4 | triệu người | hằng năm | Ước tính theo khu vực cư trú; số liệu được công bố làm tròn đến một chữ số thập phân. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ trọng dân số thành thị | Việt Nam — thành thị | 2025 | 38,6 | % | hằng năm | Tỷ trọng trong dân số trung bình năm 2025 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Dân số nông thôn | Việt Nam — nông thôn | 2025 | 62,9 | triệu người | hằng năm | Ước tính theo khu vực cư trú; số liệu được công bố làm tròn đến một chữ số thập phân. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ trọng dân số nông thôn | Việt Nam — nông thôn | 2025 | 61,4 | % | hằng năm | Tỷ trọng trong dân số trung bình năm 2025 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Dân số nam | Việt Nam — nam | 2025 | 51 | triệu người | hằng năm | Ước tính theo giới tính; số liệu được công bố làm tròn đến một chữ số thập phân. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ trọng dân số nam | Việt Nam — nam | 2025 | 49,9 | % | hằng năm | Tỷ trọng trong dân số trung bình năm 2025 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Dân số nữ | Việt Nam — nữ | 2025 | 51,3 | triệu người | hằng năm | Ước tính theo giới tính; số liệu được công bố làm tròn đến một chữ số thập phân. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ trọng dân số nữ | Việt Nam — nữ | 2025 | 50,1 | % | hằng năm | Tỷ trọng trong dân số trung bình năm 2025 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ số giới tính của dân số | Việt Nam | 2025 | 99,5 | nam/100 nữ | hằng năm | Tỷ số nam trên nữ trong dân số năm 2025 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tổng tỷ suất sinh | Việt Nam | 2025 | 1,93 | con/phụ nữ | hằng năm | Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 01/04/2025; điều tra chọn mẫu. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ số giới tính khi sinh | Việt Nam | 2025 | 109 | bé trai/100 bé gái | hằng năm | Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 01/04/2025; điều tra chọn mẫu. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ suất sinh thô | Việt Nam | 2025 | 13,7 | ‰ | hằng năm | Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 01/04/2025; điều tra chọn mẫu. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ suất chết thô | Việt Nam | 2025 | 6,1 | ‰ | hằng năm | Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 01/04/2025; điều tra chọn mẫu. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi | Việt Nam | 2025 | 11,2 | ‰ | hằng năm | Số trẻ dưới 1 tuổi tử vong trên 1.000 trẻ sinh sống; Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 01/04/2025. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tỷ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi | Việt Nam | 2025 | 16,7 | ‰ | hằng năm | Số trẻ dưới 5 tuổi tử vong trên 1.000 trẻ sinh sống; Điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 01/04/2025. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tuổi thọ trung bình | Việt Nam | 2025 | 74,7 | tuổi | hằng năm | Ước tính tuổi thọ trung bình lúc sinh năm 2025 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tuổi thọ trung bình nam | Việt Nam — nam | 2025 | 72,3 | tuổi | hằng năm | Ước tính tuổi thọ trung bình lúc sinh theo giới tính năm 2025 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |
| Tuổi thọ trung bình nữ | Việt Nam — nữ | 2025 | 77,3 | tuổi | hằng năm | Ước tính tuổi thọ trung bình lúc sinh theo giới tính năm 2025 do Cục Thống kê công bố. | https://www.nso.gov.vn/tin-tuc-thong-ke/2026/01/thong-cao-bao-chi-ve-tinh-hinh-dan-so-lao-dong-viec-lam-quy-iv-va-nam-2025/ |